Chia động từ dub
All Tenses of the Verb "dub"
Một động từ, mười hai thì. Xem dub biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dub · dubbed · will dubViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dubbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dubbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dubbingThì hiện tại
The team dubs every episode within a week.
Đội ngũ lồng tiếng mỗi tập trong vòng một tuần.
We are dubbing the trailer into three languages this week.
Chúng tôi đang lồng tiếng đoạn giới thiệu sang ba ngôn ngữ tuần này.
The press has already dubbed the plan a failure.
Báo chí đã gán mác kế hoạch này là thất bại rồi.
The crew has been dubbing episodes nonstop this quarter.
Ê-kíp đã lồng tiếng liên tục các tập phim suốt quý này.
Thì quá khứ
Reporters dubbed the event a historic moment.
Các phóng viên đã gọi sự kiện này là một khoảnh khắc lịch sử.
The actors were dubbing lines all afternoon.
Các diễn viên đã lồng tiếng lời thoại suốt cả buổi chiều.
Critics had already dubbed her a rising star before the film released.
Giới phê bình đã gọi cô là ngôi sao đang lên trước khi phim ra mắt.
The actors had been dubbing lines for hours before the break.
Các diễn viên đã lồng tiếng lời thoại suốt nhiều giờ trước giờ nghỉ.
Thì tương lai
History will dub this the turning point of the era.
Lịch sử sẽ gọi đây là bước ngoặt của thời đại.
This time tomorrow the crew will be dubbing the last scene.
Giờ này ngày mai ê-kíp sẽ đang lồng tiếng cảnh cuối cùng.
By next year the show will have been dubbed in ten languages.
Đến năm sau chương trình sẽ đã được lồng tiếng sang mười ngôn ngữ.
By the finale, they will have been dubbing episodes for two years.
Đến tập cuối, họ sẽ đã lồng tiếng các tập phim suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dub / dubs | Quá khứ đơn S + dubbed | Tương lai đơn S + will + dub |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dubbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dubbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dubbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dubbed | Quá khứ hoàn thành S + had + dubbed | Tương lai hoàn thành S + will have + dubbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dubbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dubbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dubbing |
Luyện chia dub qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dubbed), không dùng nguyên mẫu (dub).
Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ed: dub → dubbed.
Thì tiếp diễn cần V-ing sau 'is/am/are', không dùng nguyên mẫu.
