Chia động từ dry
All Tenses of the Verb "dry"
Một động từ, mười hai thì. Xem dry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dry · dried · will dryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + driedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dryingThì hiện tại
The wind dries the clothes on the line quickly.
Gió làm quần áo trên dây phơi khô nhanh chóng.
The paint is drying on the wall right now.
Lớp sơn đang khô trên tường ngay bây giờ.
The riverbed has completely dried this summer.
Lòng sông đã khô cạn hoàn toàn mùa hè này.
The paint has been drying since this morning.
Lớp sơn đã khô dần từ sáng nay.
Thì quá khứ
The lake dried up completely last summer.
Hồ nước đã khô cạn hoàn toàn mùa hè năm ngoái.
The laundry was drying on the balcony all afternoon.
Quần áo đang khô trên ban công suốt buổi chiều.
The well had dried up before the drought ended.
Giếng nước đã cạn khô trước khi hạn hán kết thúc.
The clay had been drying for days before it cracked.
Đất sét đã khô dần suốt nhiều ngày trước khi nứt ra.
Thì tương lai
The sun will dry the wet grass by noon.
Nắng sẽ làm cỏ ướt khô vào buổi trưa.
This time tomorrow the harvest will be drying in the barn.
Giờ này ngày mai vụ mùa sẽ đang được phơi khô trong kho.
By next week the pond will have dried up entirely.
Đến tuần sau, cái ao sẽ đã cạn khô hoàn toàn.
By the time we return, the wood will have been drying for a season.
Đến khi chúng tôi trở lại, gỗ sẽ đã phơi khô suốt một mùa.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dry / dries | Quá khứ đơn S + dried | Tương lai đơn S + will + dry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drying | Tương lai tiếp diễn S + will be + drying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dried | Quá khứ hoàn thành S + had + dried | Tương lai hoàn thành S + will have + dried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drying |
Luyện chia dry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y → i trước khi thêm -ed: dry → dried.
Chủ ngữ số ít (the paint) dùng 'has', không dùng 'have'.
Việc đang diễn ra ngay lúc nói cần thì hiện tại tiếp diễn (is drying), không dùng hiện tại đơn.
