Chia động từ drug
All Tenses of the Verb "drug"
Một động từ, mười hai thì. Xem drug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drug · drugged · will drugViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + druggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + druggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + druggingThì hiện tại
The zookeeper drugs the tiger before moving it to a new cage.
Người quản thú cho hổ uống thuốc mê trước khi chuyển nó sang chuồng mới.
The team is drugging the elephant so they can examine it safely.
Nhóm nghiên cứu đang gây mê con voi để có thể kiểm tra nó an toàn.
The doctors have drugged him to ease the pain.
Các bác sĩ đã cho anh ấy dùng thuốc để giảm đau.
The vets have been drugging the bear throughout its recovery.
Các bác sĩ thú y đã cho gấu dùng thuốc suốt quá trình hồi phục.
Thì quá khứ
The kidnappers drugged the guard dog to sneak past it.
Bọn bắt cóc đã cho con chó canh gác uống thuốc mê để lẻn qua.
The team was drugging the elephant when it suddenly woke up.
Nhóm đang gây mê con voi thì nó bất ngờ tỉnh dậy.
The zookeepers had drugged the lion before the cage was opened.
Người quản thú đã gây mê con sư tử trước khi chuồng được mở.
The team had been drugging the tiger for hours before the surgery finally started.
Nhóm đã gây mê con hổ suốt nhiều giờ trước khi ca phẫu thuật cuối cùng bắt đầu.
Thì tương lai
We will drug the lion to keep it calm during transport.
Chúng tôi sẽ cho con sư tử uống thuốc mê để nó bình tĩnh trong lúc vận chuyển.
This time tomorrow, they will be drugging the horse for surgery.
Giờ này ngày mai, họ sẽ đang cho con ngựa dùng thuốc mê để phẫu thuật.
By 10am, the team will have drugged all the animals for the checkup.
Đến 10 giờ sáng, nhóm sẽ đã cho tất cả các con vật dùng thuốc mê để kiểm tra.
By tonight, the zoo staff will have been drugging the elephant for six hours.
Đến tối nay, nhân viên sở thú sẽ đã cho con voi dùng thuốc mê suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drug / drugs | Quá khứ đơn S + drugged | Tương lai đơn S + will + drug |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drugging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drugging | Tương lai tiếp diễn S + will be + drugging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drugged | Quá khứ hoàn thành S + had + drugged | Tương lai hoàn thành S + will have + drugged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drugging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drugging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drugging |
Luyện chia drug qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì quá khứ đơn của drug (nghĩa cho uống thuốc) là drugged, không phải drug.
Sau have/has phải dùng V3 (drugged), không dùng nguyên mẫu drug.
Thì tiếp diễn cần V-ing (drugging) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.
