GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ drug

All Tenses of the Verb "drug"

Một động từ, mười hai thì. Xem drug biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdrug
V2 · QUÁ KHỨdrugged
V3 · PHÂN TỪdrugged
V-INGdrugging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

drug · drugged · will drug
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + drugging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + drugged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + drugging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật hoặc thói quen về việc cho ai đó dùng thuốc/chất gây mê (thường lén lút).
S + drug / drugs
Khẳng định:The vet drugs the animal before surgery.
Phủ định:He doesn't drug his patients without consent.
Nghi vấn:Does the nurse drug patients before the scan?

The zookeeper drugs the tiger before moving it to a new cage.

Người quản thú cho hổ uống thuốc mê trước khi chuyển nó sang chuồng mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành động cho dùng thuốc/chất gây mê đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + drugging
Khẳng định:The vet is drugging the dog before the operation.
Phủ định:They aren't drugging the patient yet.
Nghi vấn:Is the doctor drugging him for the procedure?

The team is drugging the elephant so they can examine it safely.

Nhóm nghiên cứu đang gây mê con voi để có thể kiểm tra nó an toàn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc cho dùng thuốc/chất gây mê vừa hoàn thành, còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + drugged
Khẳng định:The vet has drugged the horse for the exam.
Phủ định:They haven't drugged the animal yet.
Nghi vấn:Have they drugged the patient already?

The doctors have drugged him to ease the pain.

Các bác sĩ đã cho anh ấy dùng thuốc để giảm đau.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào việc cho dùng thuốc/chất gây mê diễn ra liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + drugging
Khẳng định:The team has been drugging the lion to keep it calm during transport.
Phủ định:They haven't been drugging the patient this week.
Nghi vấn:Have you been drugging the animal regularly?

The vets have been drugging the bear throughout its recovery.

Các bác sĩ thú y đã cho gấu dùng thuốc suốt quá trình hồi phục.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc cho dùng thuốc/chất gây mê đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm quá khứ xác định.
S + drugged
Khẳng định:The vet drugged the tiger before the surgery.
Phủ định:He didn't drug the patient without permission.
Nghi vấn:Did they drug the animal before the flight?

The kidnappers drugged the guard dog to sneak past it.

Bọn bắt cóc đã cho con chó canh gác uống thuốc mê để lẻn qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động cho dùng thuốc/chất gây mê đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + drugging
Khẳng định:The vet was drugging the dog when the owner arrived.
Phủ định:They weren't drugging the patient at that moment.
Nghi vấn:Was the doctor drugging him before the procedure began?

The team was drugging the elephant when it suddenly woke up.

Nhóm đang gây mê con voi thì nó bất ngờ tỉnh dậy.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc cho dùng thuốc/chất gây mê xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + drugged
Khẳng định:The vet had drugged the animal before the vets arrived.
Phủ định:They hadn't drugged the patient before the family objected.
Nghi vấn:Had they drugged the horse before the transport began?

The zookeepers had drugged the lion before the cage was opened.

Người quản thú đã gây mê con sư tử trước khi chuồng được mở.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cho dùng thuốc/chất gây mê liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + drugging
Khẳng định:The vets had been drugging the bear for days before it recovered.
Phủ định:They hadn't been drugging the patient before the new treatment began.
Nghi vấn:Had they been drugging the animal for long before it calmed down?

The team had been drugging the tiger for hours before the surgery finally started.

Nhóm đã gây mê con hổ suốt nhiều giờ trước khi ca phẫu thuật cuối cùng bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc cho dùng thuốc/chất gây mê trong tương lai.
S + will + drug
Khẳng định:The vet will drug the elephant before the trip.
Phủ định:They won't drug the animal without a reason.
Nghi vấn:Will the doctor drug him before the operation?

We will drug the lion to keep it calm during transport.

Chúng tôi sẽ cho con sư tử uống thuốc mê để nó bình tĩnh trong lúc vận chuyển.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Hành động cho dùng thuốc/chất gây mê sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + drugging
Khẳng định:At 9am, the vet will be drugging the tiger for the checkup.
Phủ định:They won't be drugging the patient during the visit.
Nghi vấn:Will the team be drugging the bear when we arrive?

This time tomorrow, they will be drugging the horse for surgery.

Giờ này ngày mai, họ sẽ đang cho con ngựa dùng thuốc mê để phẫu thuật.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc cho dùng thuốc/chất gây mê sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + drugged
Khẳng định:By the time we arrive, the vet will have drugged the elephant.
Phủ định:They won't have drugged the patient by noon.
Nghi vấn:Will they have drugged the lion before the transport begins?

By 10am, the team will have drugged all the animals for the checkup.

Đến 10 giờ sáng, nhóm sẽ đã cho tất cả các con vật dùng thuốc mê để kiểm tra.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian cho dùng thuốc/chất gây mê liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + drugging
Khẳng định:By the end of the week, the vets will have been drugging the bear daily.
Phủ định:By then, they won't have been drugging the patient for long.
Nghi vấn:Will the team have been drugging the tiger for hours by the time surgery starts?

By tonight, the zoo staff will have been drugging the elephant for six hours.

Đến tối nay, nhân viên sở thú sẽ đã cho con voi dùng thuốc mê suốt sáu giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + drug / drugs
Quá khứ đơn
S + drugged
Tương lai đơn
S + will + drug
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + drugging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + drugging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + drugging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + drugged
Quá khứ hoàn thành
S + had + drugged
Tương lai hoàn thành
S + will have + drugged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + drugging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + drugging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + drugging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia drug qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The vet drug the tiger yesterday.The vet drugged the tiger yesterday.

Thì quá khứ đơn của drug (nghĩa cho uống thuốc) là drugged, không phải drug.

They have drug the patient.They have drugged the patient.

Sau have/has phải dùng V3 (drugged), không dùng nguyên mẫu drug.

He is drug the animal now.He is drugging the animal now.

Thì tiếp diễn cần V-ing (drugging) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#drug#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS