Chia động từ drudge
All Tenses of the Verb "drudge"
Một động từ, mười hai thì. Xem drudge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drudge · drudged · will drudgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drudgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drudgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drudgingThì hiện tại
Many interns drudge at photocopying and filing all summer.
Nhiều thực tập sinh phải làm việc vặt, nhàm chán như photocopy và sắp xếp giấy tờ suốt cả mùa hè.
Right now, she is drudging through a mountain of paperwork.
Ngay lúc này, cô ấy đang cặm cụi với đống giấy tờ chất chồng.
They have drudged in the mines since dawn.
Họ đã làm việc cực nhọc trong hầm mỏ từ lúc rạng sáng.
We have been drudging through these files since Monday.
Chúng tôi đã cặm cụi xử lý đống hồ sơ này từ thứ Hai.
Thì quá khứ
My grandfather drudged in the coal mines as a young man.
Ông tôi đã làm việc cực nhọc trong mỏ than khi còn trẻ.
I was drudging through old records when I found the letter.
Tôi đang lục tìm cực nhọc trong đống hồ sơ cũ thì tìm thấy lá thư.
She had already drudged through half the reports before lunch.
Cô ấy đã cặm cụi xong nửa số báo cáo trước giờ ăn trưa.
They had been drudging in the fields for hours before the rain came.
Họ đã làm việc cực nhọc ngoài đồng nhiều giờ trước khi mưa đến.
Thì tương lai
He will drudge at the warehouse until he finds a better job.
Anh ấy sẽ làm việc cực nhọc ở kho hàng cho đến khi tìm được việc tốt hơn.
At midnight, he will still be drudging over the accounts.
Vào lúc nửa đêm, anh ấy vẫn sẽ đang cặm cụi với sổ sách.
By the end of the month, they will have drudged through every case file.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã cặm cụi xử lý xong mọi hồ sơ vụ việc.
By 2030, she will have been drudging in that office for fifteen years.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã cặm cụi làm việc ở văn phòng đó được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drudge / drudges | Quá khứ đơn S + drudged | Tương lai đơn S + will + drudge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drudging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drudging | Tương lai tiếp diễn S + will be + drudging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drudged | Quá khứ hoàn thành S + had + drudged | Tương lai hoàn thành S + will have + drudged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drudging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drudging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drudging |
Luyện chia drudge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (drudged), không dùng nguyên mẫu.
Động từ có quy tắc, thêm -ed ở quá khứ đơn: drudge → drudged.
Bỏ 'e' câm trước khi thêm -ing: drudge → drudging.
