Chia động từ drowse
All Tenses of the Verb "drowse"
Một động từ, mười hai thì. Xem drowse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drowse · drowsed · will drowseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drowsingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drowsedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drowsingThì hiện tại
The old man drowses in his armchair every afternoon.
Ông cụ hay lơ mơ ngủ trên ghế bành mỗi buổi chiều.
The passengers are drowsing after the long flight.
Hành khách đang lơ mơ ngủ sau chuyến bay dài.
He has drowsed through most of the movie.
Anh ấy đã lơ mơ ngủ suốt gần hết bộ phim.
He has been drowsing on and off since lunch.
Anh ấy đã lơ mơ ngủ chập chờn từ sau bữa trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I drowsed off on the bus this morning.
Sáng nay tôi đã lơ mơ ngủ trên xe buýt.
He was drowsing by the fireplace when the phone rang.
Anh ấy đang lơ mơ ngủ cạnh lò sưởi thì điện thoại reo.
He had drowsed for a while before the alarm woke him.
Anh ấy đã lơ mơ ngủ một lúc trước khi chuông báo thức đánh thức anh.
He had been drowsing through the boring speech for ten minutes.
Anh ấy đã lơ mơ ngủ suốt bài phát biểu tẻ nhạt trong mười phút.
Thì tương lai
I'm sure he will drowse through the whole flight.
Chắc chắn anh ấy sẽ lơ mơ ngủ suốt cả chuyến bay.
This time tomorrow he will be drowsing in a hammock.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang lơ mơ ngủ trên võng.
By midnight she will have drowsed off at least twice.
Đến nửa đêm cô ấy sẽ đã lơ mơ ngủ ít nhất hai lần.
By sunset he will have been drowsing in the shade for hours.
Đến hoàng hôn anh ấy sẽ đã lơ mơ ngủ trong bóng râm suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drowse / drowses | Quá khứ đơn S + drowsed | Tương lai đơn S + will + drowse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drowsing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drowsing | Tương lai tiếp diễn S + will be + drowsing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drowsed | Quá khứ hoàn thành S + had + drowsed | Tương lai hoàn thành S + will have + drowsed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drowsing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drowsing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drowsing |
Luyện chia drowse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ am/is/are trước V-ing, không được bỏ.
Sau have/has phải dùng V3 (drowsed), không để nguyên thể.
Kết hợp hai hành động song song trong quá khứ cần quá khứ tiếp diễn, không trộn với 'will'.

