Chia động từ drown
All Tenses of the Verb "drown"
Một động từ, mười hai thì. Xem drown biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drown · drowned · will drownViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drowningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drownedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drowningThì hiện tại
The applause drowns out the announcer every time.
Tiếng vỗ tay luôn át đi giọng người dẫn chương trình.
The crops are drowning in the flooded field.
Vụ mùa đang bị chết ngập trong cánh đồng lũ lụt.
Her worries have drowned any hope of enjoying the trip.
Nỗi lo của cô đã nhấn chìm mọi hy vọng tận hưởng chuyến đi.
The engine has been drowning out our conversation all evening.
Tiếng động cơ đã át giọng cuộc trò chuyện của chúng tôi cả tối.
Thì quá khứ
The old bridge drowned under the rising river last spring.
Cây cầu cũ đã bị nước sông dâng nhấn chìm mùa xuân trước.
The fields were drowning while the rain kept falling.
Cánh đồng đang bị ngập trong khi mưa vẫn rơi.
The basement had drowned under the burst pipe by dawn.
Tầng hầm đã bị ngập nước vì ống nước vỡ trước khi trời sáng.
The music had been drowning out his warning for several minutes.
Tiếng nhạc đã át lời cảnh báo của anh ấy suốt vài phút.
Thì tương lai
The applause will drown out any objection.
Tiếng vỗ tay sẽ át đi mọi lời phản đối.
This time next week the valley will be drowning in the flood.
Giờ này tuần sau thung lũng sẽ đang chìm trong lũ.
By morning the low road will have drowned under the tide.
Đến sáng con đường thấp sẽ đã bị thủy triều nhấn chìm.
By the time the rain stops, the town will have been drowning for days.
Đến khi mưa tạnh, thị trấn sẽ đã chìm trong nước nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drown / drowns | Quá khứ đơn S + drowned | Tương lai đơn S + will + drown |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drowning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drowning | Tương lai tiếp diễn S + will be + drowning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drowned | Quá khứ hoàn thành S + had + drowned | Tương lai hoàn thành S + will have + drowned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drowning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drowning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drowning |
Luyện chia drown qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (drowned), không dùng nguyên mẫu (drown).
Chủ ngữ số ít (the music) ở hiện tại đơn phải thêm -s (drowns).
Thì tiếp diễn cần trợ động từ 'be' (is/are/was/were) trước V-ing.
