GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ drown

All Tenses of the Verb "drown"

Một động từ, mười hai thì. Xem drown biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdrown
V2 · QUÁ KHỨdrowned
V3 · PHÂN TỪdrowned
V-INGdrowning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

drown · drowned · will drown
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + drowning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + drowned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + drowning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + drown / drowns
Khẳng định:Noise from the street drowns out her voice.
Phủ định:The music doesn't drown out the conversation.
Nghi vấn:Does the engine noise drown out the radio?

The applause drowns out the announcer every time.

Tiếng vỗ tay luôn át đi giọng người dẫn chương trình.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + drowning
Khẳng định:The swimmer is drowning near the buoy right now.
Phủ định:He isn't drowning; he's just resting on his back.
Nghi vấn:Is someone drowning out there?

The crops are drowning in the flooded field.

Vụ mùa đang bị chết ngập trong cánh đồng lũ lụt.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + drowned
Khẳng định:Two people have drowned in that river this year.
Phủ định:No one has drowned at this beach before.
Nghi vấn:Have many swimmers drowned here?

Her worries have drowned any hope of enjoying the trip.

Nỗi lo của cô đã nhấn chìm mọi hy vọng tận hưởng chuyến đi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + drowning
Khẳng định:The field has been drowning under floodwater for days.
Phủ định:The town hasn't been drowning in debt this year.
Nghi vấn:How long has the village been drowning in floodwater?

The engine has been drowning out our conversation all evening.

Tiếng động cơ đã át giọng cuộc trò chuyện của chúng tôi cả tối.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + drowned
Khẳng định:The kitten nearly drowned in the pool yesterday.
Phủ định:The fisherman didn't drown despite the storm.
Nghi vấn:Did anyone drown in the flood?

The old bridge drowned under the rising river last spring.

Cây cầu cũ đã bị nước sông dâng nhấn chìm mùa xuân trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + drowning
Khẳng định:The child was drowning when the lifeguard jumped in.
Phủ định:The crew weren't drowning; they had life jackets on.
Nghi vấn:Was the swimmer drowning when you saw him?

The fields were drowning while the rain kept falling.

Cánh đồng đang bị ngập trong khi mưa vẫn rơi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + drowned
Khẳng định:The engine had drowned before we could restart it.
Phủ định:The garden hadn't drowned before the drainage was fixed.
Nghi vấn:Had the seedlings drowned before the sun came out?

The basement had drowned under the burst pipe by dawn.

Tầng hầm đã bị ngập nước vì ống nước vỡ trước khi trời sáng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + drowning
Khẳng định:The valley had been drowning for weeks before the water receded.
Phủ định:The crops hadn't been drowning long before farmers pumped the field.
Nghi vấn:Had the town been drowning in floodwater all month?

The music had been drowning out his warning for several minutes.

Tiếng nhạc đã át lời cảnh báo của anh ấy suốt vài phút.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + drown
Khẳng định:Without a life jacket, he will drown in that current.
Phủ định:The seedlings won't drown if we improve drainage.
Nghi vấn:Will the low fields drown after this much rain?

The applause will drown out any objection.

Tiếng vỗ tay sẽ át đi mọi lời phản đối.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + drowning
Khẳng định:By tonight the basement will be drowning in floodwater.
Phủ định:The garden won't be drowning if we fix the drain today.
Nghi vấn:Will the low fields be drowning by tomorrow?

This time next week the valley will be drowning in the flood.

Giờ này tuần sau thung lũng sẽ đang chìm trong lũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + drowned
Khẳng định:By midnight the whole field will have drowned.
Phủ định:The crops won't have drowned before the pump starts.
Nghi vấn:Will the basement have drowned by the time you get home?

By morning the low road will have drowned under the tide.

Đến sáng con đường thấp sẽ đã bị thủy triều nhấn chìm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + drowning
Khẳng định:By dawn the fields will have been drowning for a week.
Phủ định:The basement won't have been drowning long by the time help arrives.
Nghi vấn:Will the valley have been drowning for a month by then?

By the time the rain stops, the town will have been drowning for days.

Đến khi mưa tạnh, thị trấn sẽ đã chìm trong nước nhiều ngày.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + drown / drowns
Quá khứ đơn
S + drowned
Tương lai đơn
S + will + drown
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + drowning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + drowning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + drowning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + drowned
Quá khứ hoàn thành
S + had + drowned
Tương lai hoàn thành
S + will have + drowned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + drowning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + drowning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + drowning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia drown qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He has drown in the lake.He has drowned in the lake.

Sau have/has phải dùng V3 (drowned), không dùng nguyên mẫu (drown).

The music drown out his voice now.The music drowns out his voice now.

Chủ ngữ số ít (the music) ở hiện tại đơn phải thêm -s (drowns).

The field drowning under the flood.The field is drowning under the flood.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ 'be' (is/are/was/were) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#drown#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS