Chia động từ drop
All Tenses of the Verb "drop"
Một động từ, mười hai thì. Xem *drop* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
drop · dropped · will dropViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + droppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + droppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + droppingThì hiện tại
I drop my daughter at school every morning.
Tôi đưa con gái đến trường mỗi sáng.
The temperature is dropping quickly tonight.
Nhiệt độ đang giảm nhanh tối nay.
Sales have dropped significantly this month.
Doanh số đã giảm đáng kể tháng này.
The number of users has been dropping for weeks.
Số người dùng đã đang giảm liên tục nhiều tuần nay.
Thì quá khứ
I dropped my coffee cup this morning.
Sáng nay tôi đã đánh rơi cốc cà phê.
The leaves were dropping all morning.
Lá cây đang rơi suốt buổi sáng.
By midnight the temperature had dropped below zero.
Đến nửa đêm nhiệt độ đã xuống dưới 0 độ.
Attendance had been dropping steadily before the school closed.
Tỷ lệ đi học đã giảm đều đặn trước khi trường đóng cửa.
Thì tương lai
Temperatures will drop overnight.
Nhiệt độ sẽ giảm vào ban đêm.
Prices will be dropping throughout the sale period.
Giá sẽ đang giảm trong suốt kỳ khuyến mãi.
By next week the rate will have dropped to a new low.
Đến tuần tới tỷ lệ sẽ đã giảm xuống mức thấp mới.
By year end the stock will have been dropping for two quarters.
Đến cuối năm cổ phiếu sẽ đã liên tục giảm trong hai quý.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drop / drops | Quá khứ đơn S + dropped | Tương lai đơn S + will + drop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dropping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dropping | Tương lai tiếp diễn S + will be + dropping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dropped | Quá khứ hoàn thành S + had + dropped | Tương lai hoàn thành S + will have + dropped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dropping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dropping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dropping |
Lỗi thường gặp
Động từ có phụ âm đơn sau nguyên âm ngắn cần gấp đôi phụ âm cuối: drop → dropped.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn dropped.
Dùng 'since' với thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn để diễn tả việc kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
