Chia động từ drone
All Tenses of the Verb "drone"
Một động từ, mười hai thì. Xem drone biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drone · droned · will droneViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + droningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dronedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + droningThì hiện tại
The old air conditioner drones in the background.
Chiếc điều hòa cũ kêu ù ù đều đều ở phía sau.
A bee is droning near the window.
Một con ong đang kêu vo ve gần cửa sổ.
The lecturer has droned about the same topic for weeks.
Giảng viên đã nói đều đều về cùng một chủ đề suốt nhiều tuần.
The engine has been droning steadily since we took off.
Động cơ đã kêu ù ù đều đặn từ khi chúng tôi cất cánh.
Thì quá khứ
The old radio droned quietly in the corner.
Chiếc radio cũ kêu ù ù nhỏ ở góc phòng.
The fan was droning softly as I fell asleep.
Chiếc quạt đang kêu ù ù nhẹ nhàng khi tôi thiếp đi.
The lecture had droned on so long that students left.
Bài giảng đã kéo dài đều đều lâu đến nỗi sinh viên bỏ về.
The plane had been droning through the clouds for hours.
Máy bay đã kêu ù ù xuyên qua đám mây suốt nhiều giờ.
Thì tương lai
The professor will drone about grammar for an hour.
Giáo sư sẽ nói đều đều về ngữ pháp suốt một giờ.
At midnight the generator will be droning in the yard.
Nửa đêm máy phát điện sẽ đang kêu ù ù ngoài sân.
By dawn, the generator will have droned continuously for ten hours.
Đến bình minh, máy phát điện sẽ đã kêu ù ù liên tục suốt mười giờ.
By next month, the fan will have been droning day and night for a year.
Đến tháng sau, chiếc quạt sẽ đã kêu ù ù ngày đêm suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drone / drones | Quá khứ đơn S + droned | Tương lai đơn S + will + drone |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + droning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + droning | Tương lai tiếp diễn S + will be + droning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + droned | Quá khứ hoàn thành S + had + droned | Tương lai hoàn thành S + will have + droned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + droning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + droning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + droning |
Luyện chia drone qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has.
Ngôi thứ ba số ít thêm -s/-es ở hiện tại đơn.
Thì quá khứ tiếp diễn cần V-ing sau was/were.
