GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ drizzle

All Tenses of the Verb "drizzle"

Một động từ, mười hai thì. Xem drizzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdrizzle
V2 · QUÁ KHỨdrizzled
V3 · PHÂN TỪdrizzled
V-INGdrizzling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

drizzle · drizzled · will drizzle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + drizzling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + drizzled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + drizzling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng thời tiết lặp lại.
It + drizzles
Khẳng định:It drizzles almost every morning in April.
Phủ định:It doesn't drizzle much in summer here.
Nghi vấn:Does it drizzle a lot in this city?

It often drizzles in the early morning here.

Trời thường mưa phùn vào sáng sớm ở đây.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
It + is + drizzling
Khẳng định:It is drizzling outside right now.
Phủ định:It isn't drizzling much at the moment.
Nghi vấn:Is it drizzling outside?

It is drizzling lightly as we leave the house.

Trời đang mưa phùn nhẹ khi chúng tôi rời nhà.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
It + has + drizzled
Khẳng định:It has drizzled on and off all day.
Phủ định:It hasn't drizzled since noon.
Nghi vấn:Has it drizzled at all today?

It has drizzled steadily since this morning.

Trời đã mưa phùn liên tục từ sáng đến giờ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
It + has been + drizzling
Khẳng định:It has been drizzling since early this morning.
Phủ định:It hasn't been drizzling for very long.
Nghi vấn:How long has it been drizzling?

It has been drizzling for almost an hour now.

Trời đã mưa phùn được gần một tiếng rồi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
It + drizzled
Khẳng định:It drizzled all afternoon yesterday.
Phủ định:It didn't drizzle at all last weekend.
Nghi vấn:Did it drizzle during the picnic?

It drizzled lightly as we walked to school.

Trời mưa phùn nhẹ khi chúng tôi đi bộ đến trường.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
It + was + drizzling
Khẳng định:It was drizzling when we left the house.
Phủ định:It wasn't drizzling when the match started.
Nghi vấn:Was it drizzling during the parade?

It was drizzling softly when the sun came out.

Trời đang mưa phùn nhẹ khi mặt trời ló ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
It + had + drizzled
Khẳng định:It had drizzled earlier, so the ground was damp.
Phủ định:It hadn't drizzled before the storm arrived.
Nghi vấn:Had it drizzled before you left home?

It had already drizzled by the time we set off.

Trời đã mưa phùn trước khi chúng tôi khởi hành.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
It + had been + drizzling
Khẳng định:It had been drizzling for hours before it finally stopped.
Phủ định:It hadn't been drizzling long before the sun appeared.
Nghi vấn:Had it been drizzling all night before the flood?

It had been drizzling for an hour before the rain grew heavier.

Trời đã mưa phùn suốt một tiếng trước khi mưa to hơn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
It + will + drizzle
Khẳng định:It will drizzle tomorrow morning, according to the forecast.
Phủ định:It won't drizzle much this weekend.
Nghi vấn:Will it drizzle during the trip?

It will drizzle on and off throughout the day.

Trời sẽ mưa phùn rải rác suốt cả ngày.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
It + will be + drizzling
Khẳng định:By dawn, it will be drizzling steadily.
Phủ định:It won't be drizzling during the ceremony.
Nghi vấn:Will it be drizzling when we arrive?

This time tomorrow, it will be drizzling across the region.

Giờ này ngày mai, trời sẽ đang mưa phùn khắp vùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
It + will have + drizzled
Khẳng định:By evening, it will have drizzled for most of the day.
Phủ định:It won't have drizzled much by noon.
Nghi vấn:Will it have drizzled before the festival starts?

By the time we land, it will have drizzled for hours.

Đến khi chúng tôi hạ cánh, trời sẽ đã mưa phùn nhiều giờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
It + will have been + drizzling
Khẳng định:By midnight, it will have been drizzling for six hours.
Phủ định:It won't have been drizzling long by sunrise.
Nghi vấn:Will it have been drizzling all day by evening?

By tonight, it will have been drizzling since early morning.

Đến tối nay, trời sẽ đã mưa phùn từ sáng sớm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
It + drizzles
Quá khứ đơn
It + drizzled
Tương lai đơn
It + will + drizzle
Hiện tại tiếp diễn
It + is + drizzling
Quá khứ tiếp diễn
It + was + drizzling
Tương lai tiếp diễn
It + will be + drizzling
Hiện tại hoàn thành
It + has + drizzled
Quá khứ hoàn thành
It + had + drizzled
Tương lai hoàn thành
It + will have + drizzled
HT hoàn thành tiếp diễn
It + has been + drizzling
QK hoàn thành tiếp diễn
It + had been + drizzling
TL hoàn thành tiếp diễn
It + will have been + drizzling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia drizzle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

It drizzle every morning.It drizzles every morning.

Ngôi thứ ba số ít 'it' ở hiện tại đơn phải thêm -s: drizzles.

It has drizzled yesterday.It drizzled yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

It was drizzle when I left.It was drizzling when I left.

Sau 'was/were' cần V-ing (drizzling) để diễn tả hành động đang diễn ra.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#drizzle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS