Chia động từ drizzle
All Tenses of the Verb "drizzle"
Một động từ, mười hai thì. Xem drizzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drizzle · drizzled · will drizzleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drizzlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drizzledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drizzlingThì hiện tại
It often drizzles in the early morning here.
Trời thường mưa phùn vào sáng sớm ở đây.
It is drizzling lightly as we leave the house.
Trời đang mưa phùn nhẹ khi chúng tôi rời nhà.
It has drizzled steadily since this morning.
Trời đã mưa phùn liên tục từ sáng đến giờ.
It has been drizzling for almost an hour now.
Trời đã mưa phùn được gần một tiếng rồi.
Thì quá khứ
It drizzled lightly as we walked to school.
Trời mưa phùn nhẹ khi chúng tôi đi bộ đến trường.
It was drizzling softly when the sun came out.
Trời đang mưa phùn nhẹ khi mặt trời ló ra.
It had already drizzled by the time we set off.
Trời đã mưa phùn trước khi chúng tôi khởi hành.
It had been drizzling for an hour before the rain grew heavier.
Trời đã mưa phùn suốt một tiếng trước khi mưa to hơn.
Thì tương lai
It will drizzle on and off throughout the day.
Trời sẽ mưa phùn rải rác suốt cả ngày.
This time tomorrow, it will be drizzling across the region.
Giờ này ngày mai, trời sẽ đang mưa phùn khắp vùng.
By the time we land, it will have drizzled for hours.
Đến khi chúng tôi hạ cánh, trời sẽ đã mưa phùn nhiều giờ.
By tonight, it will have been drizzling since early morning.
Đến tối nay, trời sẽ đã mưa phùn từ sáng sớm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn It + drizzles | Quá khứ đơn It + drizzled | Tương lai đơn It + will + drizzle |
Hiện tại tiếp diễn It + is + drizzling | Quá khứ tiếp diễn It + was + drizzling | Tương lai tiếp diễn It + will be + drizzling |
Hiện tại hoàn thành It + has + drizzled | Quá khứ hoàn thành It + had + drizzled | Tương lai hoàn thành It + will have + drizzled |
HT hoàn thành tiếp diễn It + has been + drizzling | QK hoàn thành tiếp diễn It + had been + drizzling | TL hoàn thành tiếp diễn It + will have been + drizzling |
Luyện chia drizzle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít 'it' ở hiện tại đơn phải thêm -s: drizzles.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau 'was/were' cần V-ing (drizzling) để diễn tả hành động đang diễn ra.

