Chia động từ drive
All Tenses of the Verb "drive"
Một động từ, mười hai thì. Xem *drive* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
drive · drove · will driveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drivingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drivenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drivingThì hiện tại
I drive my kids to school every morning.
Tôi lái xe đưa các con đến trường mỗi sáng.
We are driving through the mountains at the moment.
Chúng tôi đang lái xe xuyên qua dãy núi.
He has driven over 10,000 kilometres this year.
Anh ấy đã lái xe hơn 10.000 km trong năm nay.
They have been driving since early this morning.
Họ đã lái xe từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
I drove five hours to reach the coast.
Tôi đã lái xe năm tiếng để đến bờ biển.
He was driving on the highway when he got the call.
Anh ấy đang lái xe trên cao tốc thì nhận được cuộc gọi.
By the time we arrived, she had already driven 200 kilometres.
Khi chúng tôi đến, cô ấy đã lái được 200 km rồi.
He had been driving for years before he got his first speeding ticket.
Anh ấy đã lái xe nhiều năm trước khi bị phạt tốc độ lần đầu.
Thì tương lai
He will drive to Ho Chi Minh City next month.
Tháng sau anh ấy sẽ lái xe vào Thành phố Hồ Chí Minh.
At 9am we will be driving through the national park.
Lúc 9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang lái xe qua vườn quốc gia.
By the time you wake up, I will have driven halfway there.
Khi bạn thức dậy, tôi sẽ đã lái xe được nửa đường rồi.
By 2030 he will have been driving professionally for fifteen years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã lái xe chuyên nghiệp được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drive / drives | Quá khứ đơn S + drove | Tương lai đơn S + will + drive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + driving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + driving | Tương lai tiếp diễn S + will be + driving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + driven | Quá khứ hoàn thành S + had + driven | Tương lai hoàn thành S + will have + driven |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + driving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + driving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + driving |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (driven), không dùng V2 (drove).
Drive là động từ bất quy tắc: V2 là drove, không phải drived.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) phải thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn.
