Chia động từ drink
All Tenses of the Verb "drink"
Một động từ, mười hai thì. Xem *drink* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
drink · drank · will drinkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drinkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drunkNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drinkingThì hiện tại
I drink two liters of water every day.
Tôi uống hai lít nước mỗi ngày.
We are drinking hot tea by the window.
Chúng tôi đang uống trà nóng bên cửa sổ.
He has drunk all the juice in the fridge.
Anh ấy đã uống hết nước trái cây trong tủ lạnh.
They have been drinking herbal tea every evening for months.
Họ đã uống trà thảo mộc mỗi tối trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
I drank a lot of water after the run.
Tôi đã uống rất nhiều nước sau khi chạy bộ.
He was drinking juice when the doorbell rang.
Anh ấy đang uống nước trái cây thì chuông cửa reo.
By the time dinner started, they had drunk all the water.
Khi bữa tối bắt đầu, họ đã uống hết nước rồi.
He had been drinking tea all morning before he felt better.
Anh ấy đã uống trà cả buổi sáng trước khi cảm thấy khỏe hơn.
Thì tương lai
He will drink a glass of water before every meal.
Anh ấy sẽ uống một ly nước trước mỗi bữa ăn.
At noon I will be drinking my coffee at the café.
Lúc trưa tôi sẽ đang uống cà phê ở quán.
By the end of the day she will have drunk eight glasses of water.
Cuối ngày cô ấy sẽ đã uống tám ly nước.
By next month he will have been drinking herbal tea for six months.
Sang tháng sau anh ấy sẽ đã uống trà thảo mộc được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drink / drinks | Quá khứ đơn S + drank | Tương lai đơn S + will + drink |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drinking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drinking | Tương lai tiếp diễn S + will be + drinking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drunk | Quá khứ hoàn thành S + had + drunk | Tương lai hoàn thành S + will have + drunk |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drinking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drinking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drinking |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (drunk), không dùng V2 (drank).
Drink là động từ bất quy tắc: V2 là drank, không phải drinked.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) phải thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn.
