Chia động từ drift
All Tenses of the Verb "drift"
Một động từ, mười hai thì. Xem drift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drift · drifted · will driftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + driftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + driftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + driftingThì hiện tại
Clouds drift across the sky every afternoon.
Mây trôi qua bầu trời mỗi buổi chiều.
We are drifting slowly down the river right now.
Chúng tôi đang trôi chậm rãi xuôi dòng sông ngay bây giờ.
The balloon has already drifted out of sight.
Quả bóng bay đã trôi khuất tầm mắt rồi.
The wreckage has been drifting since the storm hit.
Mảnh vỡ đã trôi dạt kể từ khi cơn bão ập đến.
Thì quá khứ
The snow drifted against the fence yesterday.
Hôm qua tuyết đã tấp thành đống dọc hàng rào.
The boat was drifting quietly when we spotted the shore.
Con thuyền đang trôi lặng lẽ khi chúng tôi thấy bờ.
The fog had drifted in before the ship left port.
Sương mù đã trôi tới trước khi con tàu rời cảng.
The lifeboat had been drifting for a week before help came.
Xuồng cứu sinh đã trôi dạt cả tuần trước khi được cứu.
Thì tương lai
Without a paddle, the canoe will drift downstream.
Không có mái chèo, chiếc ca nô sẽ trôi xuôi dòng.
This time tomorrow we will be drifting across the lake.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang trôi trên hồ.
By next week the iceberg will have drifted south.
Đến tuần sau tảng băng sẽ đã trôi về phía nam.
By the time help arrives, they will have been drifting for a week.
Đến khi cứu hộ tới, họ sẽ đã trôi dạt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drift / drifts | Quá khứ đơn S + drifted | Tương lai đơn S + will + drift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + drifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drifted | Quá khứ hoàn thành S + had + drifted | Tương lai hoàn thành S + will have + drifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drifting |
Luyện chia drift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (drifted), không dùng nguyên mẫu (drift).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed cho quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều (clouds) phải đi với 'are', không dùng 'is'.
