Chia động từ dribble
All Tenses of the Verb "dribble"
Một động từ, mười hai thì. Xem dribble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dribble · dribbled · will dribbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dribblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dribbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dribblingThì hiện tại
The point guard dribbles the ball up the court.
Hậu vệ dẫn bóng lên phần sân đối phương.
The striker is dribbling through the midfield.
Tiền đạo đang rê bóng qua hàng tiền vệ.
The coffee has dribbled onto the counter.
Cà phê đã nhỏ giọt xuống mặt bàn.
The kids have been dribbling the ball around the yard all day.
Bọn trẻ đã dẫn bóng quanh sân suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The forward dribbled around the goalkeeper.
Tiền đạo đã rê bóng qua thủ môn.
The child was dribbling water all over the floor.
Đứa trẻ đang làm nước nhỏ giọt khắp sàn nhà.
The paint had dribbled down the wall before it dried.
Sơn đã chảy nhỏ giọt xuống tường trước khi khô.
The tap had been dribbling water all night before we noticed.
Vòi nước đã nhỏ giọt suốt đêm trước khi chúng tôi phát hiện.
Thì tương lai
The new signing will dribble past anyone on the pitch.
Cầu thủ mới ký hợp đồng sẽ rê bóng qua bất kỳ ai trên sân.
During warm-up the players will be dribbling around the cones.
Trong lúc khởi động, các cầu thủ sẽ đang dẫn bóng quanh các cọc tiêu.
By the end of the match he will have dribbled the length of the pitch.
Đến cuối trận, anh ấy sẽ đã rê bóng hết chiều dài sân.
By June she will have been dribbling with the youth team for two years.
Đến tháng Sáu, cô ấy sẽ đã dẫn bóng cùng đội trẻ được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dribble / dribbles | Quá khứ đơn S + dribbled | Tương lai đơn S + will + dribble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dribbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dribbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + dribbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dribbled | Quá khứ hoàn thành S + had + dribbled | Tương lai hoàn thành S + will have + dribbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dribbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dribbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dribbling |
Luyện chia dribble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) ở hiện tại đơn cần thêm -s: dribbles, không phải dribble.
Sau was (quá khứ tiếp diễn) phải dùng V-ing (dribbling), không dùng dạng nguyên mẫu.
Sau has (hiện tại hoàn thành) phải dùng V3 (dribbled), không dùng dạng nguyên mẫu.

