Chia động từ dress
All Tenses of the Verb "dress"
Một động từ, mười hai thì. Xem dress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dress · dressed · will dressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dressingThì hiện tại
She dresses smartly for work every day.
Cô ấy ăn mặc lịch sự đi làm mỗi ngày.
He is dressing for the party now.
Anh ấy đang thay đồ để đi tiệc.
She has already dressed for the meeting.
Cô ấy đã mặc đồ xong để đi họp rồi.
She has been dressing up for the event all afternoon.
Cô ấy đã chuẩn bị trang phục cho sự kiện suốt cả buổi chiều.
Thì quá khứ
She dressed quickly this morning.
Sáng nay cô ấy đã mặc đồ rất nhanh.
I was dressing when the doorbell rang.
Tôi đang thay đồ thì chuông cửa reo.
She had dressed before the guests arrived.
Cô ấy đã mặc đồ xong trước khi khách đến.
She had been dressing for an hour before she was ready.
Cô ấy đã thay đồ suốt một tiếng trước khi sẵn sàng.
Thì tương lai
I will dress when I arrive.
Tôi sẽ thay đồ khi đến nơi.
At noon she will be dressing for the wedding.
Vào giữa trưa cô ấy sẽ đang thay đồ cho đám cưới.
By 7pm she will have dressed for the event.
Đến 7 giờ tối cô ấy sẽ đã mặc xong đồ.
By the time the show starts she will have been dressing for an hour.
Đến khi buổi diễn bắt đầu, cô ấy sẽ đã thay đồ suốt một tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dress / dresses | Quá khứ đơn S + dressed | Tương lai đơn S + will + dress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dressed | Quá khứ hoàn thành S + had + dressed | Tương lai hoàn thành S + will have + dressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dressing |
Luyện chia dress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: dressed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (this morning) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
