GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ drench

All Tenses of the Verb "drench"

Một động từ, mười hai thì. Xem drench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdrench
V2 · QUÁ KHỨdrenched
V3 · PHÂN TỪdrenched
V-INGdrenching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

drench · drenched · will drench
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + drenching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + drenched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + drenching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + drench / drenchs
Khẳng định:The rain drenches the streets every monsoon season.
Phủ định:The sprinkler doesn't drench the whole garden.
Nghi vấn:Does the storm drench the crops every year?

Heavy rain drenches the city every July.

Mưa lớn làm ướt sũng thành phố mỗi tháng bảy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + drenching
Khẳng định:The rain is drenching the whole street right now.
Phủ định:The hose isn't drenching the flowerbed properly.
Nghi vấn:Is the storm drenching your neighborhood?

The downpour is drenching everyone at the festival.

Cơn mưa đang làm ướt sũng mọi người ở lễ hội.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + drenched
Khẳng định:The storm has drenched the entire farm.
Phủ định:The sprinklers haven't drenched the lawn yet.
Nghi vấn:Has the rain drenched your clothes?

The downpour has already drenched the whole market.

Cơn mưa lớn đã làm ướt sũng cả khu chợ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + drenching
Khẳng định:The rain has been drenching the fields all week.
Phủ định:The sprinkler hasn't been drenching the garden lately.
Nghi vấn:How long has the storm been drenching the coast?

The waves have been drenching the pier since morning.

Sóng biển đã làm ướt sũng bến tàu từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + drenched
Khẳng định:The storm drenched the whole village last night.
Phủ định:The rain didn't drench the indoor stalls.
Nghi vấn:Did the flood drench your basement?

A sudden shower drenched us on the way home.

Một cơn mưa bất chợt đã làm chúng tôi ướt sũng trên đường về nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + drenching
Khẳng định:The rain was drenching the fields when the farmer arrived.
Phủ định:The sprinklers weren't drenching the lawn at that hour.
Nghi vấn:Was the storm drenching the coast when you left?

The waves were drenching the deck as the ship rocked.

Sóng đang làm ướt sũng boong tàu khi con tàu lắc lư.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + drenched
Khẳng định:The rain had drenched the fields before the workers arrived.
Phủ định:The flood hadn't drenched the upper floor when they evacuated.
Nghi vấn:Had the storm drenched the crops before the harvest?

The downpour had drenched the tents before the campers woke up.

Cơn mưa đã làm ướt sũng các lều trại trước khi người cắm trại thức dậy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + drenching
Khẳng định:The rain had been drenching the valley for hours before it finally stopped.
Phủ định:The sprinklers hadn't been drenching the garden long before they broke.
Nghi vấn:Had the storm been drenching the coast all day before it passed?

The waves had been drenching the rocks for hours before the tide turned.

Sóng đã làm ướt sũng các tảng đá suốt nhiều giờ trước khi thủy triều đổi chiều.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + drench
Khẳng định:The storm will drench the fields tonight.
Phủ định:The light rain won't drench the crops.
Nghi vấn:Will the downpour drench the parade?

The forecast says a storm will drench the coast tomorrow.

Dự báo cho biết một cơn bão sẽ làm ướt sũng bờ biển vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + drenching
Khẳng định:By evening the rain will be drenching the whole valley.
Phủ định:The sprinklers won't be drenching the lawn during the party.
Nghi vấn:Will the storm be drenching the coast by midnight?

At sunset the waves will be drenching the pier again.

Lúc hoàng hôn, sóng sẽ lại làm ướt sũng bến tàu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + drenched
Khẳng định:By dawn the storm will have drenched the entire region.
Phủ định:The rain won't have drenched the desert by noon.
Nghi vấn:Will the flood have drenched the fields by tomorrow?

By midnight the rain will have drenched the whole festival ground.

Đến nửa đêm, mưa sẽ đã làm ướt sũng toàn bộ khu vực lễ hội.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + drenching
Khẳng định:By the time it stops, the rain will have been drenching the city for six hours.
Phủ định:The sprinklers won't have been drenching the garden long by sunset.
Nghi vấn:Will the storm have been drenching the coast for days by Friday?

By morning the rain will have been drenching the crops all night.

Đến sáng, mưa sẽ đã làm ướt sũng mùa màng suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + drench / drenchs
Quá khứ đơn
S + drenched
Tương lai đơn
S + will + drench
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + drenching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + drenching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + drenching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + drenched
Quá khứ hoàn thành
S + had + drenched
Tương lai hoàn thành
S + will have + drenched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + drenching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + drenching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + drenching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia drench qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The rain have drenched the field.→✓ The rain has drenched the field.

Chủ ngữ số ít (the rain) dùng has, không dùng have.

✗ The storm drench the town last night.→✓ The storm drenched the town last night.

Động từ quy tắc, thêm -ed ở quá khứ đơn.

✗ It will drench the crops when it will rain.→✓ It will drench the crops when it rains.

Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#drench#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS