Chia động từ drench
All Tenses of the Verb "drench"
Một động từ, mười hai thì. Xem drench biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drench · drenched · will drenchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drenchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drenchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drenchingThì hiện tại
Heavy rain drenches the city every July.
Mưa lớn làm ướt sũng thành phố mỗi tháng bảy.
The downpour is drenching everyone at the festival.
Cơn mưa đang làm ướt sũng mọi người ở lễ hội.
The downpour has already drenched the whole market.
Cơn mưa lớn đã làm ướt sũng cả khu chợ rồi.
The waves have been drenching the pier since morning.
Sóng biển đã làm ướt sũng bến tàu từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
A sudden shower drenched us on the way home.
Một cơn mưa bất chợt đã làm chúng tôi ướt sũng trên đường về nhà.
The waves were drenching the deck as the ship rocked.
Sóng đang làm ướt sũng boong tàu khi con tàu lắc lư.
The downpour had drenched the tents before the campers woke up.
Cơn mưa đã làm ướt sũng các lều trại trước khi người cắm trại thức dậy.
The waves had been drenching the rocks for hours before the tide turned.
Sóng đã làm ướt sũng các tảng đá suốt nhiều giờ trước khi thủy triều đổi chiều.
Thì tương lai
The forecast says a storm will drench the coast tomorrow.
Dự báo cho biết một cơn bão sẽ làm ướt sũng bờ biển vào ngày mai.
At sunset the waves will be drenching the pier again.
Lúc hoàng hôn, sóng sẽ lại làm ướt sũng bến tàu.
By midnight the rain will have drenched the whole festival ground.
Đến nửa đêm, mưa sẽ đã làm ướt sũng toàn bộ khu vực lễ hội.
By morning the rain will have been drenching the crops all night.
Đến sáng, mưa sẽ đã làm ướt sũng mùa màng suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drench / drenchs | Quá khứ đơn S + drenched | Tương lai đơn S + will + drench |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drenching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drenching | Tương lai tiếp diễn S + will be + drenching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drenched | Quá khứ hoàn thành S + had + drenched | Tương lai hoàn thành S + will have + drenched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drenching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drenching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drenching |
Luyện chia drench qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the rain) dùng has, không dùng have.
Động từ quy tắc, thêm -ed ở quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian dùng hiện tại đơn, không dùng will.
