GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dread

All Tenses of the Verb "dread"

Một động từ, mười hai thì. Xem dread biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdread
V2 · QUÁ KHỨdreaded
V3 · PHÂN TỪdreaded
V-INGdreading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu nỗi sợ hãi, lo lắng kéo dài, không nhấn vào quá trình.

dread · dreaded · will dread
C
Tiếp diễn
Continuous

Nỗi sợ hãi đang diễn ra, thường mang tính tạm thời.

be + dreading
P
Hoàn thành
Perfect

Nỗi sợ đã kéo dài tính đến một mốc, còn liên hệ hiện tại.

have + dreaded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian sợ hãi kéo dài liên tục.

have been + dreading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Nỗi sợ hãi, lo lắng kéo dài, không đổi theo thời gian.
S + dread / dreads
Khẳng định:She dreads Monday mornings.
Phủ định:She doesn't dread the exam.
Nghi vấn:Do you dread public speaking?

He dreads going to the dentist.

Anh ấy luôn sợ phải đi khám răng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Nỗi sợ hãi đang diễn ra ngay lúc nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + dreading
Khẳng định:I am dreading the meeting today.
Phủ định:I am not dreading the trip anymore.
Nghi vấn:Are you dreading the interview?

She is dreading the results this week.

Tuần này cô ấy đang lo sợ về kết quả.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Nỗi sợ đã kéo dài tính đến hiện tại, còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + dreaded
Khẳng định:She has dreaded this day for weeks.
Phủ định:They haven't dreaded the change.
Nghi vấn:Have you ever dreaded a decision this much?

He has dreaded the exam since it was announced.

Anh ấy đã lo sợ kỳ thi kể từ khi nó được thông báo.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sợ hãi liên tục, bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp diễn.
S + have/has been + dreading
Khẳng định:She has been dreading the surgery for months.
Phủ định:I haven't been dreading anything lately.
Nghi vấn:How long have you been dreading this conversation?

They have been dreading the storm for days.

Họ đã lo sợ cơn bão suốt nhiều ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Nỗi sợ đã kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dreaded
Khẳng định:They dreaded the final exam last month.
Phủ định:She didn't dread the interview.
Nghi vấn:Did you dread the flight?

I dreaded the presentation yesterday.

Hôm qua tôi đã sợ buổi thuyết trình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Nỗi sợ hãi đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dreading
Khẳng định:I was dreading the outcome when the phone rang.
Phủ định:She wasn't dreading the trip that morning.
Nghi vấn:Were you dreading the news?

He was dreading the results when they called his name.

Anh ấy đang lo sợ kết quả khi tên anh được gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Nỗi sợ xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dreaded
Khẳng định:She had dreaded the meeting before it was cancelled.
Phủ định:He hadn't dreaded the surgery until he saw the risks.
Nghi vấn:Had you dreaded this moment for long?

They had dreaded the storm long before it arrived.

Họ đã lo sợ cơn bão từ rất lâu trước khi nó đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nỗi sợ kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dreading
Khẳng định:She had been dreading the exam for weeks before she took it.
Phủ định:We hadn't been dreading the change until we heard the news.
Nghi vấn:Had you been dreading this for a long time?

He had been dreading the diagnosis for months before he got it.

Anh ấy đã lo sợ chẩn đoán đó trong nhiều tháng trước khi nhận được nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về nỗi sợ hoặc lo lắng sẽ xảy ra trong tương lai.
S + will + dread
Khẳng định:They will dread the exam results.
Phủ định:She won't dread the move this time.
Nghi vấn:Will you dread the interview tomorrow?

I will dread this day for a long time.

Tôi sẽ sợ ngày này trong một thời gian dài.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Nỗi sợ sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dreading
Khẳng định:This time next week, she will be dreading the surgery.
Phủ định:He won't be dreading the trip by then.
Nghi vấn:Will you be dreading the meeting tomorrow morning?

By next month, they will be dreading the deadline.

Đến tháng sau, họ sẽ đang lo sợ hạn chót.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Nỗi sợ sẽ kéo dài đến trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dreaded
Khẳng định:By then, he will have dreaded the exam for weeks.
Phủ định:She won't have dreaded the outcome by the time it's over.
Nghi vấn:Will you have dreaded this moment for long by Friday?

By next week, she will have dreaded the surgery for a month.

Đến tuần sau, cô ấy sẽ đã lo sợ ca phẫu thuật trong một tháng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian sợ hãi liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + dreading
Khẳng định:By tomorrow, they will have been dreading the announcement for a week.
Phủ định:She won't have been dreading it for long by then.
Nghi vấn:Will you have been dreading this for days by the time it happens?

By next month, he will have been dreading the move for a year.

Đến tháng sau, anh ấy sẽ đã lo sợ việc chuyển nhà suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dread / dreads
Quá khứ đơn
S + dreaded
Tương lai đơn
S + will + dread
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dreading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dreading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dreading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dreaded
Quá khứ hoàn thành
S + had + dreaded
Tương lai hoàn thành
S + will have + dreaded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dreading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dreading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dreading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dread qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I am dread the exam.I am dreading the exam.

Thì tiếp diễn cần 'be + V-ing', không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.

She dreaded it since last week.She has dreaded it since last week.

'Since' đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

He dread the meeting.He dreads the meeting.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: dreads.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dread#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS