Chia động từ drawl
All Tenses of the Verb "drawl"
Một động từ, mười hai thì. Xem drawl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drawl · drawled · will drawlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drawlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drawledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drawlingThì hiện tại
The old cowboy drawls every word he says.
Ông cao bồi già kéo dài từng chữ khi nói.
She is drawling her words because she's sleepy.
Cô ấy đang kéo dài giọng vì buồn ngủ.
He has drawled that same joke a hundred times.
Anh ấy đã kéo dài giọng kể câu chuyện cười đó cả trăm lần.
He has been drawling his words since the interview began.
Anh ấy đã kéo dài giọng nói từ khi cuộc phỏng vấn bắt đầu.
Thì quá khứ
The actor drawled his lines in the last scene.
Diễn viên đã kéo dài giọng đọc lời thoại trong cảnh cuối.
He was drawling his words when I walked in.
Anh ấy đang kéo dài giọng khi tôi bước vào.
He had already drawled his excuse before the teacher asked twice.
Anh ấy đã kéo dài giọng đưa ra lý do trước khi giáo viên hỏi lại lần hai.
He had been drawling that sentence for a minute before he finished it.
Anh ấy đã kéo dài giọng nói câu đó cả một phút trước khi nói xong.
Thì tương lai
I bet he will drawl every word during the toast.
Tôi cá là anh ấy sẽ kéo dài giọng nói từng chữ trong lời chúc mừng.
At the party he will be drawling stories all night.
Tại bữa tiệc, anh ấy sẽ đang kéo dài giọng kể chuyện suốt đêm.
By tonight he will have drawled his farewell speech twice.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã kéo dài giọng đọc bài diễn văn từ biệt hai lần.
By the end of the night he will have been drawling tales for three hours.
Đến cuối đêm, anh ấy sẽ đã kéo dài giọng kể chuyện suốt ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drawl / drawls | Quá khứ đơn S + drawled | Tương lai đơn S + will + drawl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drawling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drawling | Tương lai tiếp diễn S + will be + drawling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drawled | Quá khứ hoàn thành S + had + drawled | Tương lai hoàn thành S + will have + drawled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drawling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drawling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drawling |
Luyện chia drawl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: drawls.
Sau have/has phải dùng V3 (drawled), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ tiếp diễn cần be + V-ing (drawling), không dùng nguyên mẫu.

