Chia động từ draw
All Tenses of the Verb "draw"
Một động từ, mười hai thì. Xem *draw* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
draw · drew · will drawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drawnNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drawingThì hiện tại
I draw landscapes every morning.
Tôi vẽ phong cảnh mỗi buổi sáng.
The student is drawing a map of Vietnam.
Học sinh đang vẽ bản đồ Việt Nam.
He has drawn many beautiful landscapes.
Anh ấy đã vẽ nhiều bức phong cảnh đẹp.
They have been drawing together for three years.
Họ đã cùng nhau vẽ được ba năm rồi.
Thì quá khứ
I drew a portrait of my mother last year.
Năm ngoái tôi đã vẽ chân dung mẹ tôi.
He was drawing a map when the power went out.
Anh ấy đang vẽ bản đồ thì điện bị cắt.
By the time the teacher arrived, the students had drawn the outline.
Khi giáo viên đến, học sinh đã vẽ xong phác thảo rồi.
He had been drawing portraits for years before he got famous.
Anh ấy đã vẽ chân dung nhiều năm trước khi nổi tiếng.
Thì tương lai
He will draw the final design next week.
Tuần tới anh ấy sẽ vẽ thiết kế cuối cùng.
At 3pm I will be drawing the final illustration.
Lúc 3 giờ chiều tôi sẽ đang vẽ minh hoạ cuối cùng.
By the end of the year she will have drawn 500 pictures.
Cuối năm nay cô ấy sẽ đã vẽ được 500 bức tranh.
By next year he will have been drawing professionally for five years.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã vẽ chuyên nghiệp được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + draw / draws | Quá khứ đơn S + drew | Tương lai đơn S + will + draw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + drawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drawn | Quá khứ hoàn thành S + had + drawn | Tương lai hoàn thành S + will have + drawn |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drawing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (drawn), không dùng V2 (drew).
Draw là động từ bất quy tắc: V2 là drew, không phải drawed.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) phải thêm -s vào động từ ở hiện tại đơn.
