GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dramatize

All Tenses of the Verb "dramatize"

Một động từ, mười hai thì. Xem dramatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdramatize
V2 · QUÁ KHỨdramatized
V3 · PHÂN TỪdramatized
V-INGdramatizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dramatize · dramatized · will dramatize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dramatizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dramatized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dramatizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + dramatize / dramatizes
Khẳng định:She dramatizes every small problem.
Phủ định:She doesn't dramatize things at work.
Nghi vấn:Do you dramatize situations often?

He dramatizes even the smallest inconvenience.

Anh ấy luôn kịch tính hóa cả những chuyện nhỏ nhặt nhất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dramatizing
Khẳng định:He is dramatizing the story right now.
Phủ định:He isn't dramatizing the situation today.
Nghi vấn:Are you dramatizing what happened?

We are dramatizing the novel for the stage.

Chúng tôi đang chuyển thể cuốn tiểu thuyết thành kịch.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dramatized
Khẳng định:She has dramatized the whole event.
Phủ định:They haven't dramatized the script yet.
Nghi vấn:Have you ever dramatized a true story?

He has already dramatized the entire situation.

Anh ấy đã kịch tính hóa toàn bộ tình huống rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dramatizing
Khẳng định:She has been dramatizing the event all afternoon.
Phủ định:I haven't been dramatizing anything lately.
Nghi vấn:How long have you been dramatizing this story?

They have been dramatizing the novel since last spring.

Họ đã chuyển thể cuốn tiểu thuyết từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dramatized
Khẳng định:We dramatized the story last week.
Phủ định:She didn't dramatize the incident.
Nghi vấn:Did you dramatize the event yourself?

I dramatized the whole thing yesterday.

Hôm qua tôi đã kịch tính hóa toàn bộ chuyện đó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dramatizing
Khẳng định:I was dramatizing the scene when she interrupted.
Phủ định:They weren't dramatizing anything at the time.
Nghi vấn:Were you dramatizing the situation on purpose?

She was dramatizing the story when he arrived.

Cô ấy đang kịch tính hóa câu chuyện thì anh ấy đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dramatized
Khẳng định:He had dramatized the event before the reporters arrived.
Phủ định:She hadn't dramatized it until she told her friends.
Nghi vấn:Had they dramatized the incident by then?

The writer had already dramatized the memoir before the film began.

Nhà văn đã chuyển thể kịch bản hồi ký trước khi bộ phim bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dramatizing
Khẳng định:She had been dramatizing the event for days before she calmed down.
Phủ định:We hadn't been dramatizing it long before it stopped.
Nghi vấn:Had you been dramatizing the story for a while?

They had been dramatizing the novel for months before it was published.

Họ đã chuyển thể cuốn tiểu thuyết suốt nhiều tháng trước khi xuất bản.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dramatize
Khẳng định:I will dramatize the story for the play.
Phủ định:She won't dramatize the incident again.
Nghi vấn:Will you dramatize the novel soon?

We will dramatize the event for the documentary tonight.

Tối nay chúng tôi sẽ kịch tính hóa sự kiện cho bộ phim tài liệu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + dramatizing
Khẳng định:This time tomorrow I will be dramatizing the final scene.
Phủ định:He won't be dramatizing anything next week.
Nghi vấn:Will you be dramatizing the story during rehearsal?

At 8pm I will be dramatizing the closing chapter.

8 giờ tối tôi sẽ đang chuyển thể chương kết.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dramatized
Khẳng định:By noon they will have dramatized the whole script.
Phủ định:She won't have dramatized the story by then.
Nghi vấn:Will you have dramatized the novel before 6?

By next year he will have dramatized ten short stories.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã chuyển thể mười truyện ngắn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dramatizing
Khẳng định:By May she will have been dramatizing stories for a decade.
Phủ định:We won't have been dramatizing long by then.
Nghi vấn:Will you have been dramatizing that novel for ten years by 2030?

By 2030 they will have been dramatizing true events for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã chuyển thể các sự kiện có thật suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dramatize / dramatizes
Quá khứ đơn
S + dramatized
Tương lai đơn
S + will + dramatize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dramatizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dramatizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dramatizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dramatized
Quá khứ hoàn thành
S + had + dramatized
Tương lai hoàn thành
S + will have + dramatized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dramatizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dramatizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dramatizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dramatize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have dramatize the story.I have dramatized the story.

Sau have/has phải là V3 (dramatized), không dùng nguyên mẫu (dramatize).

She dramatizes the event last year.She dramatized the event last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

I will dramatize it when I will finish.I will dramatize it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dramatize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS