Chia động từ dramatize
All Tenses of the Verb "dramatize"
Một động từ, mười hai thì. Xem dramatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dramatize · dramatized · will dramatizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dramatizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dramatizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dramatizingThì hiện tại
He dramatizes even the smallest inconvenience.
Anh ấy luôn kịch tính hóa cả những chuyện nhỏ nhặt nhất.
We are dramatizing the novel for the stage.
Chúng tôi đang chuyển thể cuốn tiểu thuyết thành kịch.
He has already dramatized the entire situation.
Anh ấy đã kịch tính hóa toàn bộ tình huống rồi.
They have been dramatizing the novel since last spring.
Họ đã chuyển thể cuốn tiểu thuyết từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
I dramatized the whole thing yesterday.
Hôm qua tôi đã kịch tính hóa toàn bộ chuyện đó.
She was dramatizing the story when he arrived.
Cô ấy đang kịch tính hóa câu chuyện thì anh ấy đến.
The writer had already dramatized the memoir before the film began.
Nhà văn đã chuyển thể kịch bản hồi ký trước khi bộ phim bắt đầu.
They had been dramatizing the novel for months before it was published.
Họ đã chuyển thể cuốn tiểu thuyết suốt nhiều tháng trước khi xuất bản.
Thì tương lai
We will dramatize the event for the documentary tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ kịch tính hóa sự kiện cho bộ phim tài liệu.
At 8pm I will be dramatizing the closing chapter.
8 giờ tối tôi sẽ đang chuyển thể chương kết.
By next year he will have dramatized ten short stories.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã chuyển thể mười truyện ngắn.
By 2030 they will have been dramatizing true events for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã chuyển thể các sự kiện có thật suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dramatize / dramatizes | Quá khứ đơn S + dramatized | Tương lai đơn S + will + dramatize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dramatizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dramatizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dramatizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dramatized | Quá khứ hoàn thành S + had + dramatized | Tương lai hoàn thành S + will have + dramatized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dramatizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dramatizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dramatizing |
Luyện chia dramatize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (dramatized), không dùng nguyên mẫu (dramatize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

