GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ drain

All Tenses of the Verb "drain"

Một động từ, mười hai thì. Xem drain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdrain
V2 · QUÁ KHỨdrained
V3 · PHÂN TỪdrained
V-INGdraining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

drain · drained · will drain
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + draining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + drained
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + draining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật chung.
S + drain / drains
Khẳng định:This old sink drains very slowly.
Phủ định:This sink doesn't drain properly.
Nghi vấn:Does the sink drain well after cleaning?

This old sink drains very slowly.

Bồn rửa cũ này thoát nước rất chậm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + draining
Khẳng định:The pool is draining right now.
Phủ định:The pool isn't draining fast enough.
Nghi vấn:Is the tank draining properly?

The pool is draining right now.

Hồ bơi đang được xả nước ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + drained
Khẳng định:The battery has drained completely.
Phủ định:The tank hasn't drained yet.
Nghi vấn:Has the swamp drained since the project began?

The battery has drained completely.

Pin đã cạn kiệt hoàn toàn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + draining
Khẳng định:The war has been draining the country's resources for years.
Phủ định:The account hasn't been draining that fast.
Nghi vấn:How long has this project been draining the budget?

The war has been draining the country's resources for years.

Cuộc chiến đã làm cạn kiệt nguồn lực đất nước suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + drained
Khẳng định:The battery drained overnight.
Phủ định:The pool didn't drain last week.
Nghi vấn:Did the lake drain after the flood?

The battery drained overnight.

Pin đã cạn kiệt qua đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + draining
Khẳng định:The reservoir was draining when we arrived.
Phủ định:The tank wasn't draining that morning.
Nghi vấn:Was the marsh draining before the storm?

The reservoir was draining when we arrived.

Hồ chứa nước đang được xả khi chúng tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + drained
Khẳng định:The pond had drained before the workers arrived.
Phủ định:The battery hadn't drained before the trip.
Nghi vấn:Had the swamp drained before construction began?

The pond had drained before the workers arrived.

Ao nước đã cạn trước khi công nhân đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + draining
Khẳng định:The conflict had been draining the economy for years before it ended.
Phủ định:Funds hadn't been draining that quickly before the audit.
Nghi vấn:Had resources been draining steadily before the reform?

The conflict had been draining the economy for years before it ended.

Cuộc xung đột đã làm cạn kiệt kinh tế nhiều năm trước khi kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán về tương lai.
S + will + drain
Khẳng định:Resources will drain when the war continues.
Phủ định:The budget won't drain that fast.
Nghi vấn:Will the savings drain within a year?

Resources will drain when the war continues.

Nguồn lực sẽ cạn kiệt khi cuộc chiến tiếp diễn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + draining
Khẳng định:By tonight the pool will be draining.
Phủ định:The tank won't be draining by then.
Nghi vấn:Will the reservoir be draining by morning?

By tonight the pool will be draining.

Đến tối nay hồ bơi sẽ đang được xả nước.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + drained
Khẳng định:By tomorrow the pool will have drained.
Phủ định:The battery won't have drained by then.
Nghi vấn:Will the swamp have drained by summer?

By tomorrow the pool will have drained.

Đến mai hồ bơi sẽ đã cạn nước.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + draining
Khẳng định:By next year the war will have been draining resources for a decade.
Phủ định:Funds won't have been draining that long by then.
Nghi vấn:Will the economy have been draining for years by then?

By next year the war will have been draining resources for a decade.

Đến năm sau cuộc chiến sẽ đã làm cạn kiệt nguồn lực suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + drain / drains
Quá khứ đơn
S + drained
Tương lai đơn
S + will + drain
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + draining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + draining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + draining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + drained
Quá khứ hoàn thành
S + had + drained
Tương lai hoàn thành
S + will have + drained
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + draining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + draining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + draining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia drain qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The pool have drain.The pool has drained.

Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: drained), không dùng nguyên mẫu.

The battery drain overnight.The battery drained overnight.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (overnight) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

Resources will drain when the war will continue.Resources will drain when the war continues.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#drain#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS