Chia động từ drain
All Tenses of the Verb "drain"
Một động từ, mười hai thì. Xem drain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drain · drained · will drainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drainingThì hiện tại
This old sink drains very slowly.
Bồn rửa cũ này thoát nước rất chậm.
The pool is draining right now.
Hồ bơi đang được xả nước ngay bây giờ.
The battery has drained completely.
Pin đã cạn kiệt hoàn toàn.
The war has been draining the country's resources for years.
Cuộc chiến đã làm cạn kiệt nguồn lực đất nước suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The battery drained overnight.
Pin đã cạn kiệt qua đêm.
The reservoir was draining when we arrived.
Hồ chứa nước đang được xả khi chúng tôi đến.
The pond had drained before the workers arrived.
Ao nước đã cạn trước khi công nhân đến.
The conflict had been draining the economy for years before it ended.
Cuộc xung đột đã làm cạn kiệt kinh tế nhiều năm trước khi kết thúc.
Thì tương lai
Resources will drain when the war continues.
Nguồn lực sẽ cạn kiệt khi cuộc chiến tiếp diễn.
By tonight the pool will be draining.
Đến tối nay hồ bơi sẽ đang được xả nước.
By tomorrow the pool will have drained.
Đến mai hồ bơi sẽ đã cạn nước.
By next year the war will have been draining resources for a decade.
Đến năm sau cuộc chiến sẽ đã làm cạn kiệt nguồn lực suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drain / drains | Quá khứ đơn S + drained | Tương lai đơn S + will + drain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + draining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + draining | Tương lai tiếp diễn S + will be + draining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drained | Quá khứ hoàn thành S + had + drained | Tương lai hoàn thành S + will have + drained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + draining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + draining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + draining |
Luyện chia drain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: drained), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (overnight) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
