Chia động từ drag
All Tenses of the Verb "drag"
Một động từ, mười hai thì. Xem *drag* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
drag · dragged · will dragViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + draggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + draggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + draggingThì hiện tại
I drag my heavy bag to the office every morning.
Tôi kéo lê chiếc túi nặng đến văn phòng mỗi sáng.
We are dragging the old sofa out of the room.
Chúng tôi đang kéo chiếc ghế sofa cũ ra khỏi phòng.
He has dragged the heavy crate into the storage room.
Anh ấy đã kéo chiếc thùng nặng vào kho.
The workers have been dragging equipment across the site all day.
Công nhân đã kéo thiết bị qua công trường cả ngày nay.
Thì quá khứ
I dragged my suitcase through the crowded airport.
Tôi đã kéo lê vali qua sân bay đông đúc.
They were dragging the logs across the yard when it started snowing.
Họ đang kéo những khúc gỗ qua sân thì tuyết bắt đầu rơi.
They had dragged all the furniture to the centre before we arrived.
Họ đã kéo tất cả đồ đạc vào giữa phòng trước khi chúng tôi đến.
The movers had been dragging furniture for hours when the lift broke down.
Những người chuyển nhà đã kéo đồ đạc được nhiều tiếng thì thang máy hỏng.
Thì tương lai
He will drag the heavy crates to the loading bay.
Anh ấy sẽ kéo những thùng nặng ra khu vực bốc dỡ hàng.
At this time tomorrow the crew will be dragging cables across the stage.
Vào giờ này ngày mai đoàn kỹ thuật sẽ đang kéo cáp qua sân khấu.
By 10am the team will have dragged all the equipment to the site.
Đến 10 giờ sáng nhóm sẽ đã kéo toàn bộ thiết bị ra công trường.
By the time the lorry arrives, the crew will have been dragging boxes for two hours.
Đến khi xe tải đến, nhóm sẽ đã kéo thùng hàng được hai tiếng đồng hồ rồi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drag / drags | Quá khứ đơn S + dragged | Tương lai đơn S + will + drag |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dragging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dragging | Tương lai tiếp diễn S + will be + dragging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dragged | Quá khứ hoàn thành S + had + dragged | Tương lai hoàn thành S + will have + dragged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dragging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dragging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dragging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (dragged), không dùng V1 (drag).
"Since" chỉ hành động kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn).
Thì tiếp diễn cần V-ing (dragging), không dùng V1.
