Chia động từ draftproof
All Tenses of the Verb "draftproof"
Một động từ, mười hai thì. Xem draftproof biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
draftproof · draftproofed · will draftproofViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + draftproofingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + draftproofedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + draftproofingThì hiện tại
The contractor draftproofs old houses in the region.
Nhà thầu chống gió lùa cho những ngôi nhà cũ trong vùng.
The workers are draftproofing the attic today.
Thợ đang chống gió lùa cho gác mái hôm nay.
The family has draftproofed their home this month.
Gia đình đã chống gió lùa cho nhà trong tháng này.
We have been draftproofing our flat since last month.
Chúng tôi đã chống gió lùa cho căn hộ từ tháng trước đến giờ.
Thì quá khứ
The contractor draftproofed every room in November.
Nhà thầu đã chống gió lùa cho mọi phòng vào tháng Mười Một.
The team was draftproofing the hallway when we arrived.
Đội thợ đang chống gió lùa cho hành lang khi chúng tôi đến.
By October, the crew had already draftproofed the cottage.
Đến tháng Mười, đội thợ đã chống gió lùa cho căn nhà nhỏ xong.
We had been draftproofing the cottage for a week before the guests arrived.
Chúng tôi đã chống gió lùa cho căn nhà nhỏ suốt một tuần trước khi khách đến.
Thì tương lai
The contractor will draftproof the whole flat before winter.
Nhà thầu sẽ chống gió lùa cho cả căn hộ trước mùa đông.
At 2pm the crew will be draftproofing the front door.
2 giờ chiều đội thợ sẽ đang chống gió lùa cho cửa trước.
By next month, the crew will have draftproofed every room.
Đến tháng sau, đội thợ sẽ chống gió lùa xong mọi phòng.
By 2030 they will have been draftproofing this street for ten years.
Đến 2030 họ sẽ chống gió lùa cho con phố này được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + draftproof / draftproofs | Quá khứ đơn S + draftproofed | Tương lai đơn S + will + draftproof |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + draftproofing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + draftproofing | Tương lai tiếp diễn S + will be + draftproofing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + draftproofed | Quá khứ hoàn thành S + had + draftproofed | Tương lai hoàn thành S + will have + draftproofed |
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + draftproofing | Quá khứ hoàn thành tiếp diễn S + had been + draftproofing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + draftproofing |
Luyện chia draftproof qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (draftproofed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn draftproofed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
