Chia động từ doze
All Tenses of the Verb "doze"
Một động từ, mười hai thì. Xem doze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
doze · dozed · will dozeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dozingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dozedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dozingThì hiện tại
My grandfather dozes in his chair every afternoon.
Ông tôi chợp mắt trên ghế mỗi buổi chiều.
Look, the cat is dozing in the sun.
Nhìn kìa, con mèo đang ngủ gà ngủ gật dưới nắng.
He has dozed through most of the lecture.
Anh ấy đã ngủ gật suốt phần lớn buổi giảng.
The baby has been dozing since noon.
Em bé đã ngủ gà ngủ gật từ trưa.
Thì quá khứ
I dozed off while reading my book.
Tôi ngủ gật trong lúc đang đọc sách.
He was dozing on the sofa when I arrived.
Anh ấy đang ngủ gật trên sofa khi tôi đến.
He had dozed for an hour before I woke him.
Anh ấy đã ngủ gật một tiếng trước khi tôi đánh thức.
He had been dozing since the flight took off.
Anh ấy đã ngủ gà ngủ gật từ lúc máy bay cất cánh.
Thì tương lai
He will doze off if he doesn't get enough sleep.
Anh ấy sẽ ngủ gật nếu không ngủ đủ giấc.
By the third hour, he will be dozing off.
Đến giờ thứ ba, anh ấy sẽ đang ngủ gật.
By noon, he will have dozed through half the meeting.
Đến trưa, anh ấy sẽ đã ngủ gật qua nửa buổi họp.
By landing, he will have been dozing since takeoff.
Đến lúc hạ cánh, anh ấy sẽ đã ngủ gà ngủ gật từ lúc cất cánh.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + doze / dozes | Quá khứ đơn S + dozed | Tương lai đơn S + will + doze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dozing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dozing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dozing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dozed | Quá khứ hoàn thành S + had + dozed | Tương lai hoàn thành S + will have + dozed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dozing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dozing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dozing |
Luyện chia doze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s: dozes.
Sau am/is/are dùng V-ing (dozing), không dùng nguyên mẫu.
Sau had phải dùng V3 (dozed), không dùng nguyên mẫu.

