Chia động từ downsize
All Tenses of the Verb "downsize"
Một động từ, mười hai thì. Xem downsize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ trong bối cảnh kinh doanh.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
downsize · downsized · will downsizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + downsizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + downsizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + downsizingThì hiện tại
Struggling companies often downsize to cut expenses.
Các công ty gặp khó khăn thường cắt giảm nhân sự để giảm chi phí.
We are downsizing our office space to save on rent.
Chúng tôi đang thu hẹp không gian văn phòng để tiết kiệm tiền thuê.
The corporation has downsized several regional offices.
Tập đoàn đã thu hẹp quy mô nhiều văn phòng khu vực.
They have been downsizing operations since the market crashed.
Họ đã thu hẹp hoạt động từ khi thị trường sụp đổ.
Thì quá khứ
The airline downsized its fleet during the crisis.
Hãng hàng không đã thu hẹp đội bay trong giai đoạn khủng hoảng.
The firm was downsizing its retail stores when sales dropped further.
Công ty đang thu hẹp các cửa hàng bán lẻ khi doanh số tiếp tục giảm.
The business had already downsized before investors stepped in.
Doanh nghiệp đã thu hẹp quy mô trước khi nhà đầu tư vào cuộc.
The company had been downsizing for months before the merger reversed the trend.
Công ty đã thu hẹp quy mô trong nhiều tháng trước khi cuộc sáp nhập đảo ngược xu hướng.
Thì tương lai
The business will downsize to survive the downturn.
Doanh nghiệp sẽ thu hẹp quy mô để vượt qua suy thoái.
This time next month, the firm will be downsizing its retail chain.
Vào thời điểm này tháng sau, công ty sẽ đang thu hẹp chuỗi cửa hàng bán lẻ.
By December, the company will have downsized three branches.
Đến tháng Mười Hai, công ty sẽ đã thu hẹp ba chi nhánh.
By 2028 the firm will have been downsizing its factories for five years.
Đến năm 2028, công ty sẽ đã thu hẹp các nhà máy suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + downsize / downsizes | Quá khứ đơn S + downsized | Tương lai đơn S + will + downsize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + downsizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + downsizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + downsizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + downsized | Quá khứ hoàn thành S + had + downsized | Tương lai hoàn thành S + will have + downsized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + downsizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + downsizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + downsizing |
Luyện chia downsize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít 'the company' phải dùng 'has', không dùng 'have' trong thì hiện tại hoàn thành.
Sau am/is/are phải là V-ing (downsizing), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

