Chia động từ download
All Tenses of the Verb "download"
Một động từ, mười hai thì. Xem *download* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
download · downloaded · will downloadViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + downloadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + downloadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + downloadingThì hiện tại
The system automatically downloads updates overnight.
Hệ thống tự động tải xuống các bản cập nhật qua đêm.
I am downloading the report before the meeting.
Tôi đang tải tài liệu xuống trước cuộc họp.
He has downloaded all the necessary files for the project.
Anh ấy đã tải xuống tất cả các tệp cần thiết cho dự án.
She has been downloading research papers all morning.
Cô ấy đã tải các bài báo nghiên cứu cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He downloaded all the files before the deadline.
Anh ấy đã tải xuống tất cả tệp trước thời hạn.
She was downloading the update when the internet cut off.
Cô ấy đang tải bản cập nhật thì mạng bị cắt.
I had downloaded the document before the server crashed.
Tôi đã tải tài liệu xuống trước khi máy chủ gặp sự cố.
She had been downloading files for an hour before she noticed the wrong folder.
Cô ấy đã tải tệp được một tiếng trước khi nhận ra sai thư mục.
Thì tương lai
The system will download all updates automatically tonight.
Hệ thống sẽ tự động tải xuống tất cả bản cập nhật tối nay.
This time tomorrow, the system will be downloading the new release.
Vào thời điểm này ngày mai, hệ thống sẽ đang tải xuống phiên bản mới.
By the time you wake up, the computer will have downloaded the entire package.
Khi bạn thức dậy, máy tính sẽ đã tải xuống toàn bộ gói cài đặt.
By 9am, the server will have been downloading the dataset for twelve hours.
Đến 9 giờ sáng, máy chủ sẽ đã tải bộ dữ liệu được mười hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + download / downloads | Quá khứ đơn S + downloaded | Tương lai đơn S + will + download |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + downloading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + downloading | Tương lai tiếp diễn S + will be + downloading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + downloaded | Quá khứ hoàn thành S + had + downloaded | Tương lai hoàn thành S + will have + downloaded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + downloading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + downloading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + downloading |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau be (is/are/am) phải dùng V-ing (downloading), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không chia, không thêm -s/-es.
