GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ download

All Tenses of the Verb "download"

V1downloadV2downloadedV3downloadedV-ingdownloading

Một động từ, mười hai thì. Xem *download* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

download · downloaded · will download
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + downloading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + downloaded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + downloading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp đi lặp lại.
S + download / downloads
Khẳng định:She downloads files every morning.
Phủ định:He doesn't download music illegally.
Nghi vấn:Do you download apps from this store?

The system automatically downloads updates overnight.

Hệ thống tự động tải xuống các bản cập nhật qua đêm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + downloading
Khẳng định:The app is downloading an update right now.
Phủ định:My phone isn't downloading anything at the moment.
Nghi vấn:Is the computer downloading the backup files?

I am downloading the report before the meeting.

Tôi đang tải tài liệu xuống trước cuộc họp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + downloaded
Khẳng định:I have already downloaded the document.
Phủ định:She hasn't downloaded the app yet.
Nghi vấn:Have you downloaded the latest version?

He has downloaded all the necessary files for the project.

Anh ấy đã tải xuống tất cả các tệp cần thiết cho dự án.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + downloading
Khẳng định:He has been downloading data for two hours.
Phủ định:The server hasn't been downloading correctly since the update.
Nghi vấn:How long have you been downloading this file?

She has been downloading research papers all morning.

Cô ấy đã tải các bài báo nghiên cứu cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + downloaded
Khẳng định:She downloaded the app last night.
Phủ định:I didn't download anything from that website.
Nghi vấn:Did you download the latest update?

He downloaded all the files before the deadline.

Anh ấy đã tải xuống tất cả tệp trước thời hạn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + downloading
Khẳng định:He was downloading a movie when the power went out.
Phủ định:They weren't downloading anything suspicious.
Nghi vấn:Was your computer downloading files when it froze?

She was downloading the update when the internet cut off.

Cô ấy đang tải bản cập nhật thì mạng bị cắt.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + downloaded
Khẳng định:They had downloaded all the files before the meeting started.
Phủ định:She hadn't downloaded the report before the presentation.
Nghi vấn:Had you downloaded the software before it was taken offline?

I had downloaded the document before the server crashed.

Tôi đã tải tài liệu xuống trước khi máy chủ gặp sự cố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + downloading
Khẳng định:The computer had been downloading the update for hours before it finished.
Phủ định:We hadn't been downloading long when the connection dropped.
Nghi vấn:Had the server been downloading data when it crashed?

She had been downloading files for an hour before she noticed the wrong folder.

Cô ấy đã tải tệp được một tiếng trước khi nhận ra sai thư mục.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + download
Khẳng định:I will download the document later.
Phủ định:She won't download anything from that site.
Nghi vấn:Will you download the latest version?

The system will download all updates automatically tonight.

Hệ thống sẽ tự động tải xuống tất cả bản cập nhật tối nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + downloading
Khẳng định:At 10pm I will be downloading the backup files.
Phủ định:The server won't be downloading at that time.
Nghi vấn:Will you be downloading files when I call?

This time tomorrow, the system will be downloading the new release.

Vào thời điểm này ngày mai, hệ thống sẽ đang tải xuống phiên bản mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + downloaded
Khẳng định:By midnight, the system will have downloaded all updates.
Phủ định:She won't have downloaded the report by noon.
Nghi vấn:Will you have downloaded everything before the trip?

By the time you wake up, the computer will have downloaded the entire package.

Khi bạn thức dậy, máy tính sẽ đã tải xuống toàn bộ gói cài đặt.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + downloading
Khẳng định:By the time you arrive, I will have been downloading files for an hour.
Phủ định:The server won't have been downloading for long by then.
Nghi vấn:Will the system have been downloading for six hours by midnight?

By 9am, the server will have been downloading the dataset for twelve hours.

Đến 9 giờ sáng, máy chủ sẽ đã tải bộ dữ liệu được mười hai tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + download / downloads
Quá khứ đơn
S + downloaded
Tương lai đơn
S + will + download
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + downloading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + downloading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + downloading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + downloaded
Quá khứ hoàn thành
S + had + downloaded
Tương lai hoàn thành
S + will have + downloaded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + downloading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + downloading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + downloading
6

Lỗi thường gặp

I have downloaded it yesterday.I downloaded it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ cụ thể (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She is download the file.She is downloading the file.

Sau be (is/are/am) phải dùng V-ing (downloading), không dùng động từ nguyên mẫu.

He will downloads the report.He will download the report.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu không chia, không thêm -s/-es.

#download#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS