Chia động từ downgrade
All Tenses of the Verb "downgrade"
Một động từ, mười hai thì. Xem downgrade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
downgrade · downgraded · will downgradeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + downgradingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + downgradedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + downgradingThì hiện tại
He downgrades his subscription every year.
Anh ấy hạ cấp gói đăng ký của mình mỗi năm.
We are downgrading the server right now.
Chúng tôi đang hạ cấp máy chủ ngay bây giờ.
He has already downgraded his account.
Anh ấy đã hạ cấp tài khoản của mình rồi.
They have been downgrading their plans all week.
Họ đã hạ cấp các gói dịch vụ suốt cả tuần.
Thì quá khứ
I downgraded my subscription yesterday.
Hôm qua tôi đã hạ cấp gói đăng ký của mình.
She was downgrading the account when the system froze.
Cô ấy đang hạ cấp tài khoản thì hệ thống bị treo.
The team had downgraded the system before the audit.
Nhóm đã hạ cấp hệ thống trước khi kiểm toán.
They had been downgrading their systems for months before it finished.
Họ đã hạ cấp hệ thống suốt nhiều tháng trước khi hoàn tất.
Thì tương lai
We will downgrade the system tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ hạ cấp hệ thống.
At 8pm I will be downgrading the old system.
8 giờ tối tôi sẽ đang hạ cấp hệ thống cũ.
By next week he will have downgraded all his services.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã hạ cấp hết dịch vụ.
By tonight they will have been downgrading systems for six hours.
Đến tối nay họ sẽ đã hạ cấp hệ thống suốt sáu giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + downgrade / downgrades | Quá khứ đơn S + downgraded | Tương lai đơn S + will + downgrade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + downgrading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + downgrading | Tương lai tiếp diễn S + will be + downgrading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + downgraded | Quá khứ hoàn thành S + had + downgraded | Tương lai hoàn thành S + will have + downgraded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + downgrading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + downgrading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + downgrading |
Luyện chia downgrade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (downgraded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

