Chia động từ down
All Tenses of the Verb "down"
Một động từ, mười hai thì. Xem down biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
down · downed · will downViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + downingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + downedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + downingThì hiện tại
My brother downs his breakfast in five minutes flat.
Anh trai tôi nuốt hết bữa sáng chỉ trong năm phút.
The players are downing water bottles at halftime.
Các cầu thủ đang uống cạn chai nước trong giờ nghỉ giữa hiệp.
They have downed the whole bottle between them.
Họ đã uống cạn hết cả chai rượu giữa hai người.
They have been downing shots since the party started.
Họ đã uống cạn hết ly này đến ly khác từ khi bữa tiệc bắt đầu.
Thì quá khứ
The runner downed a bottle of water after the race.
Vận động viên đã uống cạn một chai nước sau cuộc đua.
We were downing our drinks when the music started.
Chúng tôi đang uống cạn ly của mình thì nhạc bắt đầu vang lên.
The team had downed their water bottles before the whistle blew.
Đội bóng đã uống cạn chai nước trước khi tiếng còi vang lên.
The workers had been downing water all day before the storm hit.
Các công nhân đã uống nước liên tục cả ngày trước khi cơn bão ập đến.
Thì tương lai
We will down our drinks before the show starts.
Chúng tôi sẽ uống cạn ly trước khi buổi diễn bắt đầu.
At midnight, they will be downing champagne to celebrate.
Vào lúc nửa đêm, họ sẽ đang uống cạn ly sâm-panh để ăn mừng.
By the time we arrive, he will have downed his coffee already.
Đến lúc chúng tôi tới nơi, anh ấy chắc đã uống cạn ly cà phê rồi.
By the final whistle, the fans will have been downing beers for hours.
Đến tiếng còi cuối trận, các cổ động viên sẽ đã uống bia liên tục suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + down / downs | Quá khứ đơn S + downed | Tương lai đơn S + will + down |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + downing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + downing | Tương lai tiếp diễn S + will be + downing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + downed | Quá khứ hoàn thành S + had + downed | Tương lai hoàn thành S + will have + downed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + downing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + downing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + downing |
Luyện chia down qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: downs.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với were, không dùng was.
