GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ down

All Tenses of the Verb "down"

Một động từ, mười hai thì. Xem down biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdown
V2 · QUÁ KHỨdowned
V3 · PHÂN TỪdowned
V-INGdowning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

down · downed · will down
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + downing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + downed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + downing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen hoặc sự thật lặp lại về việc uống/nuốt nhanh thứ gì đó.
S + down / downs
Khẳng định:He downs a glass of water after every workout.
Phủ định:She doesn't down her coffee that fast.
Nghi vấn:Does he down his drink in one go?

My brother downs his breakfast in five minutes flat.

Anh trai tôi nuốt hết bữa sáng chỉ trong năm phút.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Hành động uống/nuốt cạn đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + downing
Khẳng định:He is downing his drink before the toast.
Phủ định:She isn't downing anything right now.
Nghi vấn:Are they downing their pints already?

The players are downing water bottles at halftime.

Các cầu thủ đang uống cạn chai nước trong giờ nghỉ giữa hiệp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc uống/nuốt cạn vừa hoàn thành, còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + downed
Khẳng định:He has downed three cups of coffee already.
Phủ định:She hasn't downed her medicine yet.
Nghi vấn:Have you downed your drink already?

They have downed the whole bottle between them.

Họ đã uống cạn hết cả chai rượu giữa hai người.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào việc uống/nuốt liên tục diễn ra tính đến hiện tại.
S + have/has been + downing
Khẳng định:He has been downing energy drinks all morning.
Phủ định:She hasn't been downing pills like that lately.
Nghi vấn:How many drinks have you been downing tonight?

They have been downing shots since the party started.

Họ đã uống cạn hết ly này đến ly khác từ khi bữa tiệc bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc uống/nuốt cạn đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm quá khứ xác định.
S + downed
Khẳng định:He downed his drink in one gulp last night.
Phủ định:She didn't down the whole glass.
Nghi vấn:Did he down the medicine without complaining?

The runner downed a bottle of water after the race.

Vận động viên đã uống cạn một chai nước sau cuộc đua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành động uống/nuốt cạn đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + downing
Khẳng định:He was downing his coffee when the phone rang.
Phủ định:They weren't downing drinks at that point.
Nghi vấn:Was she downing her medicine when you called?

We were downing our drinks when the music started.

Chúng tôi đang uống cạn ly của mình thì nhạc bắt đầu vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc uống/nuốt cạn xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + downed
Khẳng định:He had downed two coffees before the meeting started.
Phủ định:She hadn't downed her medicine before breakfast.
Nghi vấn:Had they downed their drinks before the toast began?

The team had downed their water bottles before the whistle blew.

Đội bóng đã uống cạn chai nước trước khi tiếng còi vang lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian uống/nuốt liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + downing
Khẳng định:He had been downing energy drinks for hours before he crashed.
Phủ định:She hadn't been downing painkillers before the checkup.
Nghi vấn:Had they been downing shots all night before the fight broke out?

The workers had been downing water all day before the storm hit.

Các công nhân đã uống nước liên tục cả ngày trước khi cơn bão ập đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về việc uống/nuốt cạn trong tương lai.
S + will + down
Khẳng định:I will down this drink and then leave.
Phủ định:She won't down the whole bottle tonight.
Nghi vấn:Will he down his medicine before dinner?

We will down our drinks before the show starts.

Chúng tôi sẽ uống cạn ly trước khi buổi diễn bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Hành động uống/nuốt cạn sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + downing
Khẳng định:This time tomorrow, he will be downing his victory drink.
Phủ định:She won't be downing coffee after 9pm.
Nghi vấn:Will you be downing shots at the party?

At midnight, they will be downing champagne to celebrate.

Vào lúc nửa đêm, họ sẽ đang uống cạn ly sâm-panh để ăn mừng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc uống/nuốt cạn sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + downed
Khẳng định:By the end of the night, he will have downed ten drinks.
Phủ định:She won't have downed her medicine by noon.
Nghi vấn:Will they have downed the whole bottle by midnight?

By the time we arrive, he will have downed his coffee already.

Đến lúc chúng tôi tới nơi, anh ấy chắc đã uống cạn ly cà phê rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian uống/nuốt liên tục tính đến một mốc trong tương lai.
S + will have been + downing
Khẳng định:By midnight, he will have been downing drinks for six hours.
Phủ định:By then, she won't have been downing painkillers for long.
Nghi vấn:Will you have been downing energy drinks all day by tonight?

By the final whistle, the fans will have been downing beers for hours.

Đến tiếng còi cuối trận, các cổ động viên sẽ đã uống bia liên tục suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + down / downs
Quá khứ đơn
S + downed
Tương lai đơn
S + will + down
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + downing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + downing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + downing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + downed
Quá khứ hoàn thành
S + had + downed
Tương lai hoàn thành
S + will have + downed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + downing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + downing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + downing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia down qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He down his drink every time.He downs his drink every time.

Ngôi thứ ba số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: downs.

She downed her coffee tomorrow morning.She will down her coffee tomorrow morning.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.

They was downing their drinks.They were downing their drinks.

Chủ ngữ số nhiều (they) đi với were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#down#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS