Chia động từ douse
All Tenses of the Verb "douse"
Một động từ, mười hai thì. Xem douse biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
douse · doused · will douseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dousingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dousedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dousingThì hiện tại
Firefighters douse the burning building with water.
Lính cứu hỏa dội nước dập tắt tòa nhà đang cháy.
The team is dousing the wildfire from the air right now.
Đội cứu hỏa đang dội nước dập đám cháy rừng từ trên không ngay lúc này.
Rescuers have already doused the flames near the school.
Đội cứu hộ đã dập tắt đám cháy gần trường học rồi.
Planes have been dousing the forest fire since dawn.
Máy bay đã dội nước dập đám cháy rừng liên tục từ sáng sớm.
Thì quá khứ
A sudden rain doused the campfire before we finished.
Một cơn mưa bất chợt đã dập tắt đống lửa trại trước khi chúng tôi kết thúc.
The crew was dousing the flames when reinforcements arrived.
Đội cứu hỏa đang dội nước dập lửa thì lực lượng tiếp viện đến.
By the time we returned, rain had already doused the campfire.
Khi chúng tôi quay lại, mưa đã dập tắt đống lửa trại rồi.
Firefighters had been dousing the blaze for six hours before it was under control.
Lính cứu hỏa đã dội nước dập lửa suốt sáu tiếng trước khi khống chế được đám cháy.
Thì tương lai
The rain will douse the last of the campfire embers.
Cơn mưa sẽ dập tắt những tàn lửa cuối cùng của đống lửa trại.
At noon, helicopters will be dousing the flames from above.
Vào buổi trưa, trực thăng sẽ đang dội nước dập lửa từ trên cao.
By evening, teams will have doused the fire completely.
Đến tối, các đội sẽ đã dập tắt hoàn toàn đám cháy.
By the time it's contained, teams will have been dousing the fire for a week.
Đến khi khống chế được, các đội sẽ đã dội nước dập lửa suốt cả tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + douse / douses | Quá khứ đơn S + doused | Tương lai đơn S + will + douse |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dousing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dousing | Tương lai tiếp diễn S + will be + dousing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + doused | Quá khứ hoàn thành S + had + doused | Tương lai hoàn thành S + will have + doused |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dousing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dousing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dousing |
Luyện chia douse qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (doused), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn doused.
Thì tiếp diễn cần V-ing (dousing) sau am/is/are.

