GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ double

All Tenses of the Verb "double"

Một động từ, mười hai thì. Xem double biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdouble
V2 · QUÁ KHỨdoubled
V3 · PHÂN TỪdoubled
V-INGdoubling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

double · doubled · will double
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + doubling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + doubled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + doubling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy luật chung.
S + double / doubles
Khẳng định:The value of this stock doubles every few years.
Phủ định:The value doesn't double that quickly.
Nghi vấn:Does the population double every decade?

The value of this stock doubles every few years.

Giá trị cổ phiếu này tăng gấp đôi vài năm một lần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + doubling
Khẳng định:Our sales are doubling this quarter.
Phủ định:Our sales aren't doubling this quarter.
Nghi vấn:Are your sales doubling this quarter?

Our sales are doubling this quarter.

Doanh số của chúng tôi đang tăng gấp đôi quý này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + doubled
Khẳng định:The city's population has doubled in ten years.
Phủ định:Revenue hasn't doubled yet.
Nghi vấn:Has the price doubled since last year?

The city's population has doubled in ten years.

Dân số thành phố đã tăng gấp đôi trong mười năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + doubling
Khẳng định:Traffic has been doubling every summer for years.
Phủ định:Costs haven't been doubling that fast.
Nghi vấn:How long has traffic been doubling like this?

Traffic has been doubling every summer for years.

Lưu lượng giao thông đã tăng gấp đôi mỗi hè trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + doubled
Khẳng định:Sales doubled last month.
Phủ định:Sales didn't double last month.
Nghi vấn:Did sales double last quarter?

Sales doubled last month.

Doanh số đã tăng gấp đôi vào tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + doubling
Khẳng định:Demand was doubling when the factory expanded.
Phủ định:Demand wasn't doubling that year.
Nghi vấn:Was demand doubling before the crisis?

Demand was doubling when the factory expanded.

Nhu cầu đang tăng gấp đôi khi nhà máy mở rộng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + doubled
Khẳng định:The budget had doubled before the new manager arrived.
Phủ định:Costs hadn't doubled before the merger.
Nghi vấn:Had the price doubled by then?

The budget had doubled before the new manager arrived.

Ngân sách đã tăng gấp đôi trước khi giám đốc mới đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + doubling
Khẳng định:Revenue had been doubling for years before it slowed down.
Phủ định:Sales hadn't been doubling long before they dropped.
Nghi vấn:Had profits been doubling every year before the crash?

Revenue had been doubling for years before it slowed down.

Doanh thu đã tăng gấp đôi liên tục nhiều năm trước khi chậm lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán về tương lai.
S + will + double
Khẳng định:Profits will double when they expand.
Phủ định:Profits won't double this year.
Nghi vấn:Will your income double next year?

Profits will double when they expand.

Lợi nhuận sẽ tăng gấp đôi khi họ mở rộng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + doubling
Khẳng định:By next quarter our output will be doubling.
Phủ định:Output won't be doubling that soon.
Nghi vấn:Will demand be doubling by December?

By next quarter our output will be doubling.

Đến quý sau sản lượng của chúng tôi sẽ đang tăng gấp đôi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + doubled
Khẳng định:By 2030 the population will have doubled.
Phủ định:The value won't have doubled by then.
Nghi vấn:Will the price have doubled by next year?

By 2030 the population will have doubled.

Đến năm 2030 dân số sẽ đã tăng gấp đôi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + doubling
Khẳng định:By 2028 sales will have been doubling for five years.
Phủ định:Revenue won't have been doubling that long by then.
Nghi vấn:Will growth have been doubling for a decade by 2030?

By 2028 sales will have been doubling for five years.

Đến năm 2028 doanh số sẽ đã tăng gấp đôi liên tục năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + double / doubles
Quá khứ đơn
S + doubled
Tương lai đơn
S + will + double
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + doubling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + doubling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + doubling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + doubled
Quá khứ hoàn thành
S + had + doubled
Tương lai hoàn thành
S + will have + doubled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + doubling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + doubling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + doubling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia double qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The price have double.The price has doubled.

Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: doubled), không dùng nguyên mẫu.

Sales double last month.Sales doubled last month.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

Profits will double when they will expand.Profits will double when they expand.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#double#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS