Chia động từ double
All Tenses of the Verb "double"
Một động từ, mười hai thì. Xem double biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
double · doubled · will doubleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + doublingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + doubledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + doublingThì hiện tại
The value of this stock doubles every few years.
Giá trị cổ phiếu này tăng gấp đôi vài năm một lần.
Our sales are doubling this quarter.
Doanh số của chúng tôi đang tăng gấp đôi quý này.
The city's population has doubled in ten years.
Dân số thành phố đã tăng gấp đôi trong mười năm.
Traffic has been doubling every summer for years.
Lưu lượng giao thông đã tăng gấp đôi mỗi hè trong nhiều năm.
Thì quá khứ
Sales doubled last month.
Doanh số đã tăng gấp đôi vào tháng trước.
Demand was doubling when the factory expanded.
Nhu cầu đang tăng gấp đôi khi nhà máy mở rộng.
The budget had doubled before the new manager arrived.
Ngân sách đã tăng gấp đôi trước khi giám đốc mới đến.
Revenue had been doubling for years before it slowed down.
Doanh thu đã tăng gấp đôi liên tục nhiều năm trước khi chậm lại.
Thì tương lai
Profits will double when they expand.
Lợi nhuận sẽ tăng gấp đôi khi họ mở rộng.
By next quarter our output will be doubling.
Đến quý sau sản lượng của chúng tôi sẽ đang tăng gấp đôi.
By 2030 the population will have doubled.
Đến năm 2030 dân số sẽ đã tăng gấp đôi.
By 2028 sales will have been doubling for five years.
Đến năm 2028 doanh số sẽ đã tăng gấp đôi liên tục năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + double / doubles | Quá khứ đơn S + doubled | Tương lai đơn S + will + double |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + doubling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + doubling | Tương lai tiếp diễn S + will be + doubling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + doubled | Quá khứ hoàn thành S + had + doubled | Tương lai hoàn thành S + will have + doubled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + doubling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + doubling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + doubling |
Luyện chia double qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: doubled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
