Chia động từ doodle
All Tenses of the Verb "doodle"
Một động từ, mười hai thì. Xem doodle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
doodle · doodled · will doodleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + doodlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + doodledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + doodlingThì hiện tại
My brother doodles cartoon characters in his textbooks.
Anh trai tôi vẽ nguệch ngoạc các nhân vật hoạt hình trong sách giáo khoa.
They are doodling on the whiteboard while waiting for the teacher.
Họ đang vẽ nguệch ngoạc trên bảng trắng trong lúc chờ giáo viên.
The student has doodled little monsters in the margins.
Học sinh đã vẽ nguệch ngoạc những con quái vật nhỏ ở lề trang.
He has been doodling in his notebook since the meeting started.
Anh ấy đã vẽ nguệch ngoạc trong sổ tay từ lúc cuộc họp bắt đầu.
Thì quá khứ
The boy doodled robots all over his math homework.
Cậu bé đã vẽ nguệch ngoạc hình robot khắp bài tập toán.
She was doodling in the margin when the bell rang.
Cô ấy đang vẽ nguệch ngoạc ở lề trang thì chuông reo.
The kid had doodled every page of the notebook before his mother found it.
Đứa trẻ đã vẽ nguệch ngoạc kín mọi trang sổ trước khi mẹ nó phát hiện.
He had been doodling in his notebook for the whole meeting before anyone noticed.
Anh ấy đã vẽ nguệch ngoạc trong sổ suốt cả cuộc họp trước khi ai đó để ý.
Thì tương lai
The kids will doodle pictures while waiting for dinner.
Bọn trẻ sẽ vẽ nguệch ngoạc trong lúc chờ bữa tối.
At 10am she will be doodling in her notebook as usual.
Vào 10 giờ sáng, cô ấy sẽ đang vẽ nguệch ngoạc trong sổ tay như thường lệ.
By the end of the meeting, he will have doodled ten little sketches.
Đến cuối cuộc họp, anh ấy sẽ đã vẽ nguệch ngoạc xong mười bức phác nhỏ.
By 2030, she will have been doodling in her travel journal for eight years.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã vẽ nguệch ngoạc trong nhật ký du lịch được tám năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + doodle / doodles | Quá khứ đơn S + doodled | Tương lai đơn S + will + doodle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + doodling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + doodling | Tương lai tiếp diễn S + will be + doodling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + doodled | Quá khứ hoàn thành S + had + doodled | Tương lai hoàn thành S + will have + doodled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + doodling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + doodling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + doodling |
Luyện chia doodle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (doodled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia động từ ở quá khứ đơn (doodled).
Sau am/is/are phải dùng V-ing (doodling), không dùng nguyên mẫu.

