Chia động từ donate
All Tenses of the Verb "donate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *donate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
donate · donated · will donateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + donatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + donatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + donatingThì hiện tại
Our company donates a portion of its profits to local schools.
Công ty chúng tôi quyên góp một phần lợi nhuận cho các trường học địa phương.
The community is donating clothes and food to the refugees.
Cộng đồng đang quyên góp quần áo và thực phẩm cho người tị nạn.
The foundation has donated millions to medical research.
Quỹ đã quyên góp hàng triệu đô cho nghiên cứu y tế.
He has been donating blood every three months for the past five years.
Anh ấy đã hiến máu ba tháng một lần trong năm năm qua.
Thì quá khứ
The company donated computers to the school last year.
Công ty đã quyên góp máy tính cho trường học vào năm ngoái.
Many citizens were donating supplies to the shelters during the storm.
Nhiều người dân đang quyên góp nhu yếu phẩm cho các trại tị nạn trong cơn bão.
The company had donated the equipment before the charity event began.
Công ty đã quyên góp thiết bị trước khi sự kiện từ thiện bắt đầu.
He had been donating to the food bank every month before he lost his job.
Anh ấy đã quyên góp cho ngân hàng thực phẩm hàng tháng trước khi mất việc.
Thì tương lai
The billionaire will donate half his fortune to charity.
Tỷ phú sẽ quyên góp một nửa tài sản cho từ thiện.
Throughout the campaign, thousands of people will be donating online.
Trong suốt chiến dịch, hàng nghìn người sẽ đang quyên góp trực tuyến.
By December, the foundation will have donated to over 100 schools.
Đến tháng 12, quỹ sẽ đã quyên góp cho hơn 100 trường học.
By 2030, the organization will have been donating meals to the homeless for twenty years.
Đến năm 2030, tổ chức sẽ đã quyên góp bữa ăn cho người vô gia cư được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + donate / donates | Quá khứ đơn S + donated | Tương lai đơn S + will + donate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + donating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + donating | Tương lai tiếp diễn S + will be + donating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + donated | Quá khứ hoàn thành S + had + donated | Tương lai hoàn thành S + will have + donated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + donating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + donating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + donating |
Lỗi thường gặp
Donate dùng giới từ 'to' (donate to), không dùng 'for' khi chỉ đối tượng nhận.
Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing sau be: is donating.
