GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ donate

All Tenses of the Verb "donate"

V1donateV2donatedV3donatedV-ingdonating

Một động từ, mười hai thì. Xem *donate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

donate · donated · will donate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + donating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + donated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + donating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, hành động thường xuyên, sự thật chung.
S + donate / donates
Khẳng định:She donates to charity every month.
Phủ định:He doesn't donate blood regularly.
Nghi vấn:Do they donate food to the shelter?

Our company donates a portion of its profits to local schools.

Công ty chúng tôi quyên góp một phần lợi nhuận cho các trường học địa phương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc trong giai đoạt hiện tại.
S + am/is/are + donating
Khẳng định:People are donating generously to the flood victims.
Phủ định:She isn't donating this year.
Nghi vấn:Are you donating to any cause right now?

The community is donating clothes and food to the refugees.

Cộng đồng đang quyên góp quần áo và thực phẩm cho người tị nạn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn thành hoặc kinh nghiệm có liên hệ với hiện tại.
S + have/has + donated
Khẳng định:She has donated over a thousand dollars this year.
Phủ định:We haven't donated yet.
Nghi vấn:Have you ever donated blood?

The foundation has donated millions to medical research.

Quỹ đã quyên góp hàng triệu đô cho nghiên cứu y tế.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + donating
Khẳng định:They have been donating to this charity for ten years.
Phủ định:She hasn't been donating as much lately.
Nghi vấn:How long have you been donating to this cause?

He has been donating blood every three months for the past five years.

Anh ấy đã hiến máu ba tháng một lần trong năm năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn thành tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + donated
Khẳng định:She donated her old books to the library last week.
Phủ định:He didn't donate anything last year.
Nghi vấn:Did they donate to the relief fund?

The company donated computers to the school last year.

Công ty đã quyên góp máy tính cho trường học vào năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + donating
Khẳng định:Volunteers were donating blood when the earthquake struck.
Phủ định:They weren't donating enough at that time.
Nghi vấn:Were you donating to any charity back then?

Many citizens were donating supplies to the shelters during the storm.

Nhiều người dân đang quyên góp nhu yếu phẩm cho các trại tị nạn trong cơn bão.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + donated
Khẳng định:She had donated all her savings before she knew the truth.
Phủ định:They hadn't donated anything before the campaign ended.
Nghi vấn:Had he donated before the deadline?

The company had donated the equipment before the charity event began.

Công ty đã quyên góp thiết bị trước khi sự kiện từ thiện bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + donating
Khẳng định:She had been donating to that orphanage for years before it closed.
Phủ định:They hadn't been donating regularly before joining the program.
Nghi vấn:Had you been donating blood before the policy changed?

He had been donating to the food bank every month before he lost his job.

Anh ấy đã quyên góp cho ngân hàng thực phẩm hàng tháng trước khi mất việc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + donate
Khẳng định:I will donate my old clothes to the shelter.
Phủ định:She won't donate to that organization.
Nghi vấn:Will you donate to the fundraiser?

The billionaire will donate half his fortune to charity.

Tỷ phú sẽ quyên góp một nửa tài sản cho từ thiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + donating
Khẳng định:This time next Saturday, volunteers will be donating supplies.
Phủ định:She won't be donating during the holiday period.
Nghi vấn:Will you be donating at the event tomorrow?

Throughout the campaign, thousands of people will be donating online.

Trong suốt chiến dịch, hàng nghìn người sẽ đang quyên góp trực tuyến.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + donated
Khẳng định:By the end of the year, she will have donated over $5,000.
Phủ định:They won't have donated enough by the deadline.
Nghi vấn:Will you have donated before the campaign closes?

By December, the foundation will have donated to over 100 schools.

Đến tháng 12, quỹ sẽ đã quyên góp cho hơn 100 trường học.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + donating
Khẳng định:By next year, she will have been donating to this cause for a decade.
Phủ định:He won't have been donating long enough to qualify for the award.
Nghi vấn:Will they have been donating for five years by the anniversary?

By 2030, the organization will have been donating meals to the homeless for twenty years.

Đến năm 2030, tổ chức sẽ đã quyên góp bữa ăn cho người vô gia cư được hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + donate / donates
Quá khứ đơn
S + donated
Tương lai đơn
S + will + donate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + donating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + donating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + donating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + donated
Quá khứ hoàn thành
S + had + donated
Tương lai hoàn thành
S + will have + donated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + donating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + donating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + donating
6

Lỗi thường gặp

She donates money for the charity.She donates money to the charity.

Donate dùng giới từ 'to' (donate to), không dùng 'for' khi chỉ đối tượng nhận.

We have donated last month.We donated last month.

Có mốc thời gian quá khứ (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is donate blood today.He is donating blood today.

Thì tiếp diễn yêu cầu V-ing sau be: is donating.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS