Chia động từ don
All Tenses of the Verb "don"
Một động từ, mười hai thì. Xem don biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
don · donned · will donViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + donningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + donnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + donningThì hiện tại
Every knight dons his armour before entering the tournament.
Mỗi hiệp sĩ mặc áo giáp trước khi bước vào giải đấu.
The surgeon is donning fresh gloves before the operation.
Bác sĩ phẫu thuật đang đeo găng tay mới trước ca mổ.
The team has donned their new jerseys for the season opener.
Đội bóng đã mặc áo đấu mới cho trận mở màn mùa giải.
The staff have been donning and doffing masks all day at the clinic.
Nhân viên đã đeo vào tháo ra khẩu trang suốt cả ngày tại phòng khám.
Thì quá khứ
The astronaut donned his spacesuit an hour before launch.
Phi hành gia mặc bộ đồ vũ trụ một giờ trước khi phóng.
She was donning her costume when the director called for her.
Cô đang mặc trang phục thì đạo diễn gọi tên.
The climbers had donned their gear long before reaching base camp.
Các nhà leo núi đã mặc đồ bảo hộ từ lâu trước khi đến trại căn cứ.
The performers had been donning and removing masks all evening before the finale.
Các diễn viên đã đeo lên tháo xuống mặt nạ suốt buổi tối trước tiết mục cuối.
Thì tương lai
The champion will don the winner's medal on stage tonight.
Nhà vô địch sẽ đeo huy chương chiến thắng trên sân khấu tối nay.
By six o'clock, the crew will be donning their uniforms for the show.
Đến sáu giờ, đoàn diễn sẽ đang mặc trang phục cho buổi biểu diễn.
By the time the anthem starts, the team will have donned their jerseys.
Đến lúc quốc ca vang lên, đội bóng sẽ đã mặc áo đấu xong.
By dawn, the crew will have been donning and doffing gear all night.
Đến bình minh, đội thợ lặn sẽ đã mặc vào cởi ra đồ nghề suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + don(s) | Quá khứ đơn S + donned | Tương lai đơn S + will + don |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + donning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + donning | Tương lai tiếp diễn S + will be + donning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + donned | Quá khứ hoàn thành S + had + donned | Tương lai hoàn thành S + will have + donned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + donning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + donning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + donning |
Luyện chia don qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
don đã mang nghĩa 'mặc vào' nên không cần thêm giới từ on; dùng trực tiếp don + tân ngữ.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: dons.
Động từ một âm tiết, tận cùng bằng một phụ âm sau nguyên âm đơn (don) phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: donned, không phải 'doned'.
