Chia động từ dominate
All Tenses of the Verb "dominate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *dominate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
dominate · dominated · will dominateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dominatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dominatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dominatingThì hiện tại
She dominates the chess tournament every year.
Cô ấy thống trị giải cờ vua mỗi năm.
The home team is dominating the game tonight.
Đội chủ nhà đang áp đảo trận đấu tối nay.
She has dominated the sport since her debut.
Cô ấy đã thống trị môn thể thao này kể từ khi ra mắt.
The champion has been dominating the rankings for months.
Nhà vô địch đã thống trị bảng xếp hạng suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The company dominated the market last decade.
Công ty đã thống trị thị trường trong thập kỷ trước.
He was dominating the auction when the bidding stopped.
Anh ấy đang áp đảo phiên đấu giá thì việc trả giá dừng lại.
He had dominated the tournament before his injury.
Anh ấy đã thống trị giải đấu trước khi bị chấn thương.
The team had been dominating the season before the scandal broke.
Đội bóng đã thống trị mùa giải trước khi vụ bê bối nổ ra.
Thì tương lai
The brand will dominate the market by next year.
Thương hiệu này sẽ thống trị thị trường vào năm sau.
The company will be dominating the sector by then.
Công ty sẽ đang thống trị ngành này vào lúc đó.
By next year, the brand will have dominated three markets.
Đến năm sau, thương hiệu này sẽ đã thống trị ba thị trường.
By next season, the champion will have been dominating the sport for five years.
Đến mùa tới, nhà vô địch sẽ đã thống trị môn thể thao này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dominate / dominates | Quá khứ đơn S + dominated | Tương lai đơn S + will + dominate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dominating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dominating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dominating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dominated | Quá khứ hoàn thành S + had + dominated | Tương lai hoàn thành S + will have + dominated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dominating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dominating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dominating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the team) ở thì hiện tại đơn cần thêm -s: dominates.
Sau have/has phải dùng V3 (dominated), không dùng nguyên mẫu.
Thì tiếp diễn cần V-ing (dominating) sau trợ động từ be, không dùng nguyên mẫu.
