Chia động từ domesticate
All Tenses of the Verb "domesticate"
Một động từ, mười hai thì. Xem domesticate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
domesticate · domesticated · will domesticateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + domesticatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + domesticatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + domesticatingThì hiện tại
Farmers domesticate wild boars for meat production.
Nông dân thuần hóa lợn rừng để lấy thịt.
Scientists are domesticating a wild strain of rice right now.
Các nhà khoa học đang thuần hóa một giống lúa hoang ngay bây giờ.
Farmers have domesticated several wild plant species this century.
Nông dân đã thuần hóa một số loài cây hoang dã trong thế kỷ này.
People have been domesticating horses since ancient times.
Con người đã thuần hóa ngựa từ thời cổ đại.
Thì quá khứ
Early settlers domesticated wild cattle in the region.
Những người định cư đầu tiên đã thuần hóa gia súc hoang trong vùng.
Researchers were domesticating a new grain when funding stopped.
Các nhà nghiên cứu đang thuần hóa một loại ngũ cốc mới thì nguồn tài trợ dừng lại.
By 3000 BC, humans had domesticated several grain crops.
Đến năm 3000 TCN, con người đã thuần hóa một số loại cây ngũ cốc.
People had been domesticating dogs for millennia before agriculture began.
Con người đã thuần hóa chó hàng thiên niên kỷ trước khi nông nghiệp ra đời.
Thì tương lai
The team will domesticate the wild strain next decade.
Nhóm nghiên cứu sẽ thuần hóa giống hoang dã này trong thập kỷ tới.
This time next decade, researchers will be domesticating new crops.
Vào thời điểm này thập kỷ tới, các nhà nghiên cứu sẽ đang thuần hóa các loại cây trồng mới.
By 2050 researchers will have domesticated several new plant strains.
Đến năm 2050, các nhà nghiên cứu sẽ đã thuần hóa được một số giống cây mới.
By 2100 scientists will have been domesticating this strain for eighty years.
Đến năm 2100, các nhà khoa học sẽ đã thuần hóa giống này được tám mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + domesticate / domesticates | Quá khứ đơn S + domesticated | Tương lai đơn S + will + domesticate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + domesticating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + domesticating | Tương lai tiếp diễn S + will be + domesticating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + domesticated | Quá khứ hoàn thành S + had + domesticated | Tương lai hoàn thành S + will have + domesticated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + domesticating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + domesticating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + domesticating |
Luyện chia domesticate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (domesticated), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

