Chia động từ dog
All Tenses of the Verb "dog"
Một động từ, mười hai thì. Xem dog biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dog · dogged · will dogViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + doggingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + doggedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + doggingThì hiện tại
Rumors dog the singer everywhere she performs.
Tin đồn đeo bám nữ ca sĩ ở khắp mọi nơi cô biểu diễn.
Money troubles are dogging the family right now.
Rắc rối tiền bạc đang đeo bám gia đình họ lúc này.
Scandal has dogged the company since its founding.
Bê bối đã đeo bám công ty này từ ngày thành lập.
Injuries have been dogging the striker all season.
Chấn thương đã đeo bám tiền đạo này suốt mùa giải.
Thì quá khứ
Failures dogged the startup in its first year.
Thất bại đã đeo bám công ty khởi nghiệp đó trong năm đầu tiên.
Doubts were dogging her when she gave the speech.
Nỗi nghi ngờ đang đeo bám cô ấy khi cô phát biểu.
Bad luck had dogged the team before the new coach arrived.
Vận rủi đã đeo bám đội bóng trước khi huấn luyện viên mới đến.
Money troubles had been dogging the family for months before they moved.
Rắc rối tiền bạc đã đeo bám gia đình họ nhiều tháng trước khi họ chuyển nhà.
Thì tương lai
That decision will dog the company for years to come.
Quyết định đó sẽ đeo bám công ty trong nhiều năm tới.
This question will be dogging researchers for decades.
Câu hỏi này sẽ còn đeo bám giới nghiên cứu trong nhiều thập kỷ.
By the end of the season, bad luck will have dogged the team all year.
Đến cuối mùa giải, vận rủi sẽ đã đeo bám đội bóng suốt cả năm.
By next decade, this issue will have been dogging policymakers for generations.
Đến thập kỷ tới, vấn đề này sẽ đã đeo bám các nhà hoạch định chính sách qua nhiều thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dog / dogs | Quá khứ đơn S + dogged | Tương lai đơn S + will + dog |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dogging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dogging | Tương lai tiếp diễn S + will be + dogging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dogged | Quá khứ hoàn thành S + had + dogged | Tương lai hoàn thành S + will have + dogged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dogging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dogging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dogging |
Luyện chia dog qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (bad luck) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian tương lai (next season) → dùng thì tương lai.
Chủ ngữ số nhiều (doubts) đi với are, không dùng is.
