Chia động từ doff
All Tenses of the Verb "doff"
Một động từ, mười hai thì. Xem doff biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
doff · doffed · will doffViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + doffingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + doffedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + doffingThì hiện tại
The actor doffs his top hat at the end of every performance.
Diễn viên cởi chiếc mũ chóp cao của mình vào cuối mỗi buổi biểu diễn.
The worker is doffing his safety gear at the end of his shift.
Người công nhân đang cởi bỏ đồ bảo hộ vào cuối ca làm.
The knight has doffed his helmet to show respect.
Hiệp sĩ đã cởi mũ giáp để tỏ lòng kính trọng.
The staff have been doffing and donning protective suits all day.
Nhân viên đã cởi ra và mặc lại đồ bảo hộ suốt cả ngày.
Thì quá khứ
The gentleman doffed his cap and bowed politely.
Người đàn ông cởi mũ và cúi chào một cách lịch sự.
She was doffing her raincoat when the doorbell rang.
Cô đang cởi áo mưa thì chuông cửa reo.
The traveller had doffed his boots long before entering the shrine.
Người lữ khách đã cởi giày từ lâu trước khi bước vào đền thờ.
The workers had been doffing their gear repeatedly before the alarm went off.
Công nhân đã liên tục cởi bỏ đồ bảo hộ trước khi báo động vang lên.
Thì tương lai
The champion will doff his helmet as he crosses the finish line.
Nhà vô địch sẽ cởi mũ bảo hiểm khi băng qua vạch đích.
By the time we arrive, the actors will be doffing their costumes.
Đến lúc chúng tôi tới, các diễn viên sẽ đang cởi bỏ trang phục.
By noon, the workers will have doffed all their protective gear.
Đến trưa, công nhân sẽ đã cởi bỏ hết đồ bảo hộ.
By dawn, the divers will have been doffing and donning their suits all night.
Đến bình minh, các thợ lặn sẽ đã cởi ra mặc vào bộ đồ lặn suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + doff(s) | Quá khứ đơn S + doffed | Tương lai đơn S + will + doff |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + doffing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + doffing | Tương lai tiếp diễn S + will be + doffing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + doffed | Quá khứ hoàn thành S + had + doffed | Tương lai hoàn thành S + will have + doffed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + doffing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + doffing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + doffing |
Luyện chia doff qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
doff đã mang nghĩa 'cởi bỏ' nên không cần thêm giới từ off; dùng trực tiếp doff + tân ngữ.
Ngôi thứ ba số ít (she) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: doffs.
doff mang sắc thái trang trọng, cổ điển, thường dùng cho mũ hoặc trang phục ngoài như một cử chỉ lịch sự; với việc cởi giày thông thường ở nhà, nên dùng take off.
