Chia động từ dodge
All Tenses of the Verb "dodge"
Một động từ, mười hai thì. Xem dodge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dodge · dodged · will dodgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dodgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dodgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dodgingThì hiện tại
The boxer dodges every punch with ease.
Võ sĩ quyền anh né mọi cú đấm một cách dễ dàng.
The players are dodging tackles all over the field.
Các cầu thủ đang né các pha tắc bóng khắp sân.
The company has dodged several lawsuits this year.
Công ty đã tránh được vài vụ kiện trong năm nay.
They have been dodging raindrops all the way home.
Họ đã tránh những giọt mưa suốt cả quãng đường về nhà.
Thì quá khứ
The driver dodged a pothole on the highway.
Người lái xe đã né được một ổ gà trên đường cao tốc.
The kids were dodging cars as they crossed the busy street.
Bọn trẻ đang né những chiếc xe khi băng qua con phố đông đúc.
By the time the audit began, he had already dodged three warnings.
Khi cuộc kiểm toán bắt đầu, anh ấy đã tránh được ba lần cảnh báo rồi.
They had been dodging the issue for so long that trust had completely broken down.
Họ đã né tránh vấn đề này lâu đến mức lòng tin đã hoàn toàn sụp đổ.
Thì tương lai
He will dodge the puddles if he takes the shortcut.
Anh ấy sẽ tránh được các vũng nước nếu đi đường tắt.
This time tomorrow the striker will be dodging defenders down the wing.
Giờ này ngày mai tiền đạo sẽ đang né các hậu vệ dọc theo biên.
By the final round he will have dodged more punches than anyone else in the tournament.
Đến vòng chung kết, anh ấy sẽ đã né được nhiều cú đấm hơn bất kỳ ai trong giải đấu.
By retirement she will have been dodging deadlines and still delivering on time for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã né được các hạn chót mà vẫn hoàn thành đúng giờ suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dodge / dodges | Quá khứ đơn S + dodged | Tương lai đơn S + will + dodge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dodging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dodging | Tương lai tiếp diễn S + will be + dodging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dodged | Quá khứ hoàn thành S + had + dodged | Tương lai hoàn thành S + will have + dodged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dodging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dodging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dodging |
Luyện chia dodge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

