GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dodge

All Tenses of the Verb "dodge"

Một động từ, mười hai thì. Xem dodge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdodge
V2 · QUÁ KHỨdodged
V3 · PHÂN TỪdodged
V-INGdodging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dodge · dodged · will dodge
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + dodging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dodged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + dodging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, kỹ năng thường xuyên thể hiện.
S + dodge / dodges
Khẳng định:He always dodges the puddles on his way to school.
Phủ định:She doesn't dodge hard questions in interviews.
Nghi vấn:Do you dodge the traffic by taking the back streets?

The boxer dodges every punch with ease.

Võ sĩ quyền anh né mọi cú đấm một cách dễ dàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + dodging
Khẳng định:He is dodging reporters outside the courthouse.
Phủ định:She isn't dodging the issue this time; she's answering directly.
Nghi vấn:Are you dodging my calls?

The players are dodging tackles all over the field.

Các cầu thủ đang né các pha tắc bóng khắp sân.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + dodged
Khẳng định:She has dodged every one of his questions so far.
Phủ định:He hasn't dodged responsibility for the mistake.
Nghi vấn:Have you dodged the deadline again?

The company has dodged several lawsuits this year.

Công ty đã tránh được vài vụ kiện trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + dodging
Khẳng định:He has been dodging his creditors for months.
Phủ định:She hasn't been dodging her chores lately.
Nghi vấn:How long have you been dodging the topic?

They have been dodging raindrops all the way home.

Họ đã tránh những giọt mưa suốt cả quãng đường về nhà.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dodged
Khẳng định:He dodged the ball at the last second.
Phủ định:She didn't dodge the question; she answered it honestly.
Nghi vấn:Did you dodge the traffic jam this morning?

The driver dodged a pothole on the highway.

Người lái xe đã né được một ổ gà trên đường cao tốc.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + dodging
Khẳng định:She was dodging photographers when the car finally arrived.
Phủ định:He wasn't dodging the truth; he simply forgot.
Nghi vấn:Were they dodging the rain when you saw them?

The kids were dodging cars as they crossed the busy street.

Bọn trẻ đang né những chiếc xe khi băng qua con phố đông đúc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dodged
Khẳng định:He had dodged the layoffs twice before the company finally let him go.
Phủ định:She hadn't dodged a single question until that last interview.
Nghi vấn:Had they dodged the storm before it hit the coast?

By the time the audit began, he had already dodged three warnings.

Khi cuộc kiểm toán bắt đầu, anh ấy đã tránh được ba lần cảnh báo rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + dodging
Khẳng định:He had been dodging the landlord's calls for weeks before he finally paid the rent.
Phủ định:She hadn't been dodging her responsibilities until the workload doubled.
Nghi vấn:Had the company been dodging regulations for years before the investigation started?

They had been dodging the issue for so long that trust had completely broken down.

Họ đã né tránh vấn đề này lâu đến mức lòng tin đã hoàn toàn sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + dodge
Khẳng định:I will dodge the crowd by leaving early.
Phủ định:She won't dodge the responsibility this time.
Nghi vấn:Will you dodge the meeting again?

He will dodge the puddles if he takes the shortcut.

Anh ấy sẽ tránh được các vũng nước nếu đi đường tắt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + dodging
Khẳng định:By the time reporters arrive, he will be dodging their questions as usual.
Phủ định:She won't be dodging the topic at tomorrow's meeting.
Nghi vấn:Will you be dodging the press again this week?

This time tomorrow the striker will be dodging defenders down the wing.

Giờ này ngày mai tiền đạo sẽ đang né các hậu vệ dọc theo biên.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dodged
Khẳng định:By Friday she will have dodged every single follow-up question.
Phủ định:He won't have dodged the audit by the end of the quarter.
Nghi vấn:Will they have dodged the tax increase before the new law passes?

By the final round he will have dodged more punches than anyone else in the tournament.

Đến vòng chung kết, anh ấy sẽ đã né được nhiều cú đấm hơn bất kỳ ai trong giải đấu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + dodging
Khẳng định:By next year the company will have been dodging the same lawsuit for a decade.
Phủ định:They won't have been dodging inspections for long by the time the new rules apply.
Nghi vấn:Will he have been dodging the issue for months by the time it's finally resolved?

By retirement she will have been dodging deadlines and still delivering on time for thirty years.

Đến khi nghỉ hưu, cô ấy sẽ đã né được các hạn chót mà vẫn hoàn thành đúng giờ suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dodge / dodges
Quá khứ đơn
S + dodged
Tương lai đơn
S + will + dodge
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + dodging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + dodging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + dodging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dodged
Quá khứ hoàn thành
S + had + dodged
Tương lai hoàn thành
S + will have + dodged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + dodging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + dodging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + dodging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dodge qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has dodged the question yesterday.She dodged the question yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is dodging his creditors since last year.He has been dodging his creditors since last year.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

I will dodge it when I will see it coming.I will dodge it when I see it coming.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dodge#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS