Chia động từ document
All Tenses of the Verb "document"
Một động từ, mười hai thì. Xem *document* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
document · documented · will documentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + documentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + documentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + documentingThì hiện tại
She documents each meeting in a report.
Cô ấy ghi lại từng cuộc họp trong một báo cáo.
He is documenting the trip with photos and notes.
Anh ấy đang ghi lại chuyến đi bằng ảnh và ghi chú.
We have documented every step of the process.
Chúng tôi đã ghi lại mọi bước của quy trình.
She has been documenting the renovation on her blog.
Cô ấy đã ghi lại quá trình cải tạo trên blog trong thời gian dài.
Thì quá khứ
We documented all the results last week.
Tuần trước chúng tôi đã ghi lại toàn bộ kết quả.
He was documenting the flight when turbulence hit.
Anh ấy đang ghi lại chuyến bay thì gặp nhiễu động.
We had documented the plan before the meeting began.
Chúng tôi đã ghi lại kế hoạch trước khi cuộc họp bắt đầu.
She had been documenting the case for months before it went to court.
Cô ấy đã ghi lại vụ việc trong nhiều tháng trước khi nó ra tòa.
Thì tương lai
She will document the results in a final report.
Cô ấy sẽ ghi lại kết quả trong một báo cáo cuối cùng.
He will be documenting the journey with a camera.
Anh ấy sẽ ghi lại hành trình bằng máy quay.
By June, we will have documented the whole renovation.
Đến tháng Sáu, chúng tôi sẽ đã ghi lại toàn bộ quá trình cải tạo.
By next spring, she will have been documenting the migration for six months.
Đến mùa xuân tới, cô ấy sẽ đã ghi lại cuộc di cư này suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + document / documents | Quá khứ đơn S + documented | Tương lai đơn S + will + document |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + documenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + documenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + documenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + documented | Quá khứ hoàn thành S + had + documented | Tương lai hoàn thành S + will have + documented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + documenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + documenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + documenting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: documents.
Sau have/has phải dùng V3 (documented), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với were, không dùng was.
