Chia động từ doctor
All Tenses of the Verb "doctor"
Một động từ, mười hai thì. Xem doctor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
doctor · doctored · will doctorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + doctoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + doctoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + doctoringThì hiện tại
Some journalists doctor images to make news look more dramatic.
Một số nhà báo chỉnh sửa hình ảnh để tin tức trông kịch tính hơn.
The staff is doctoring the accounts before the audit.
Nhân viên đang chỉnh sửa sổ sách trước đợt kiểm toán.
Someone has doctored the security footage.
Ai đó đã chỉnh sửa đoạn video an ninh.
They have been doctoring the data since last year.
Họ đã chỉnh sửa dữ liệu từ năm ngoái đến giờ.
Thì quá khứ
Someone doctored the evidence before the trial.
Ai đó đã ngụy tạo bằng chứng trước phiên tòa.
He was doctoring the numbers when his boss caught him.
Anh ta đang chỉnh sửa số liệu thì bị sếp bắt gặp.
The manager had doctored the figures before anyone noticed.
Người quản lý đã chỉnh sửa số liệu trước khi ai đó phát hiện.
The team had been doctoring the results for years before it came out.
Nhóm đó đã chỉnh sửa kết quả trong nhiều năm trước khi sự việc bị phanh phui.
Thì tương lai
I won't doctor the data, no matter what happens.
Tôi sẽ không ngụy tạo dữ liệu, dù có chuyện gì xảy ra.
At this time tomorrow, she will be doctoring the last set of images.
Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang chỉnh sửa bộ ảnh cuối cùng.
By the deadline, the team will have doctored every figure.
Trước hạn chót, nhóm sẽ đã chỉnh sửa xong mọi số liệu.
By 2030, they will have been doctoring the same reports for ten years.
Đến năm 2030, họ sẽ đã chỉnh sửa cùng một bộ báo cáo suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + doctor / doctors | Quá khứ đơn S + doctored | Tương lai đơn S + will + doctor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + doctoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + doctoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + doctoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + doctored | Quá khứ hoàn thành S + had + doctored | Tương lai hoàn thành S + will have + doctored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + doctoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + doctoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + doctoring |
Luyện chia doctor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (doctored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần có trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.
