GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ doctor

All Tenses of the Verb "doctor"

Một động từ, mười hai thì. Xem doctor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdoctor
V2 · QUÁ KHỨdoctored
V3 · PHÂN TỪdoctored
V-INGdoctoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

doctor · doctored · will doctor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + doctoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + doctored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + doctoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hành động lặp lại (thường mang nghĩa ngụy tạo, chỉnh sửa).
S + doctor / doctors
Khẳng định:The company doctors its sales figures every quarter.
Phủ định:He doesn't doctor the results.
Nghi vấn:Does she doctor the photos before posting them?

Some journalists doctor images to make news look more dramatic.

Một số nhà báo chỉnh sửa hình ảnh để tin tức trông kịch tính hơn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + doctoring
Khẳng định:They are doctoring the evidence right now.
Phủ định:She isn't doctoring the report this time.
Nghi vấn:Are you doctoring these numbers?

The staff is doctoring the accounts before the audit.

Nhân viên đang chỉnh sửa sổ sách trước đợt kiểm toán.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn thành hoặc còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + doctored
Khẳng định:He has doctored the video to hide his mistake.
Phủ định:They haven't doctored any documents.
Nghi vấn:Have you ever doctored a photo?

Someone has doctored the security footage.

Ai đó đã chỉnh sửa đoạn video an ninh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Hành động chỉnh sửa/ngụy tạo diễn ra liên tục tính đến hiện tại.
S + have/has been + doctoring
Khẳng định:She has been doctoring the records for months.
Phủ định:We haven't been doctoring anything.
Nghi vấn:How long have you been doctoring these figures?

They have been doctoring the data since last year.

Họ đã chỉnh sửa dữ liệu từ năm ngoái đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + doctored
Khẳng định:The clerk doctored the invoice last month.
Phủ định:He didn't doctor the photo.
Nghi vấn:Did they doctor the results?

Someone doctored the evidence before the trial.

Ai đó đã ngụy tạo bằng chứng trước phiên tòa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + doctoring
Khẳng định:He was doctoring the report when I walked in.
Phủ định:They weren't doctoring anything at that time.
Nghi vấn:Was she doctoring the images that afternoon?

He was doctoring the numbers when his boss caught him.

Anh ta đang chỉnh sửa số liệu thì bị sếp bắt gặp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + doctored
Khẳng định:She had doctored the file before the inspector arrived.
Phủ định:He hadn't doctored the document before it was signed.
Nghi vấn:Had they doctored the accounts before the audit began?

The manager had doctored the figures before anyone noticed.

Người quản lý đã chỉnh sửa số liệu trước khi ai đó phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + doctoring
Khẳng định:They had been doctoring the reports for weeks before it was discovered.
Phủ định:She hadn't been doctoring anything before that day.
Nghi vấn:Had he been doctoring the records for long?

The team had been doctoring the results for years before it came out.

Nhóm đó đã chỉnh sửa kết quả trong nhiều năm trước khi sự việc bị phanh phui.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định tức thời về tương lai.
S + will + doctor
Khẳng định:He will doctor the photo to remove the background.
Phủ định:She won't doctor the evidence.
Nghi vấn:Will they doctor the results again?

I won't doctor the data, no matter what happens.

Tôi sẽ không ngụy tạo dữ liệu, dù có chuyện gì xảy ra.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + doctoring
Khẳng định:This time next week, they will be doctoring the final report.
Phủ định:He won't be doctoring anything after the scandal.
Nghi vấn:Will you be doctoring the photos for the campaign?

At this time tomorrow, she will be doctoring the last set of images.

Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang chỉnh sửa bộ ảnh cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + doctored
Khẳng định:By Friday, he will have doctored the whole report.
Phủ định:She won't have doctored the file by then.
Nghi vấn:Will they have doctored the results before the meeting?

By the deadline, the team will have doctored every figure.

Trước hạn chót, nhóm sẽ đã chỉnh sửa xong mọi số liệu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + doctoring
Khẳng định:By next year, he will have been doctoring records for a decade.
Phủ định:She won't have been doctoring anything for long by then.
Nghi vấn:Will you have been doctoring the accounts for years by 2030?

By 2030, they will have been doctoring the same reports for ten years.

Đến năm 2030, họ sẽ đã chỉnh sửa cùng một bộ báo cáo suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + doctor / doctors
Quá khứ đơn
S + doctored
Tương lai đơn
S + will + doctor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + doctoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + doctoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + doctoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + doctored
Quá khứ hoàn thành
S + had + doctored
Tương lai hoàn thành
S + will have + doctored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + doctoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + doctoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + doctoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia doctor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have doctor the photo.I have doctored the photo.

Sau have/has phải dùng V3 (doctored), không dùng nguyên mẫu.

She doctored the report tomorrow.She will doctor the report tomorrow.

Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.

He doctoring the evidence now.He is doctoring the evidence now.

Thì tiếp diễn cần có trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#doctor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS