Chia động từ dock
All Tenses of the Verb "dock"
Một động từ, mười hai thì. Xem dock biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dock · docked · will dockViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dockingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dockedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dockingThì hiện tại
The cargo ship docks at the harbor twice a week.
Tàu chở hàng cập cảng hai lần một tuần.
The vessel is docking at the moment.
Con tàu đang cập cảng vào lúc này.
The vessel has already docked at the harbor.
Con tàu đã cập cảng rồi.
Cargo vessels have been docking here for a century.
Tàu chở hàng đã cập cảng ở đây suốt một thế kỷ.
Thì quá khứ
The vessel docked as soon as the tide came in.
Con tàu cập cảng ngay khi thủy triều lên.
The boat was docking when I arrived at the pier.
Con thuyền đang cập cảng khi tôi đến bến.
The cargo ship had docked before the tide turned.
Tàu chở hàng đã cập cảng xong trước khi thủy triều đổi hướng.
The liner had been docking at that port for a year before it closed.
Tàu khách đã cập cảng đó một năm trước khi cảng đóng cửa.
Thì tương lai
The vessel will dock at the harbor tomorrow morning.
Con tàu sẽ cập cảng vào sáng mai.
At 8am the cruise ship will be docking.
8 giờ sáng con tàu du lịch sẽ đang cập cảng.
By next week the fleet will have docked at ten ports.
Đến tuần sau hạm đội sẽ đã cập mười cảng.
By 2030 liners will have been docking at this port for 20 years.
Đến 2030 tàu khách sẽ đã cập cảng này 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dock / docks | Quá khứ đơn S + docked | Tương lai đơn S + will + dock |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + docking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + docking | Tương lai tiếp diễn S + will be + docking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + docked | Quá khứ hoàn thành S + had + docked | Tương lai hoàn thành S + will have + docked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + docking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + docking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + docking |
Luyện chia dock qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the ship) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

