Chia động từ do
All Tenses of the Verb "do"
Một động từ, mười hai thì. Xem *do* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
do · did · will doViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + doingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + doneNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + doingThì hiện tại
I do my best at every task.
Tôi luôn cố gắng hết sức trong mọi công việc.
He is doing the laundry while I cook.
Anh ấy đang giặt đồ trong khi tôi nấu ăn.
I have already done the report.
Tôi đã làm xong báo cáo rồi.
They have been doing research on this topic since 2021.
Họ đã nghiên cứu về chủ đề này từ năm 2021.
Thì quá khứ
We did a great job on the presentation yesterday.
Hôm qua chúng tôi đã làm rất tốt bài thuyết trình.
She was doing her homework when the lights went out.
Cô ấy đang làm bài tập thì điện tắt.
By the time he called, I had already done the work.
Khi anh ấy gọi thì tôi đã làm xong việc rồi.
He had been doing overtime every day before he quit.
Anh ấy đã làm thêm giờ mỗi ngày trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
We will do a review at the end of the week.
Cuối tuần chúng tôi sẽ thực hiện buổi đánh giá.
She will be doing her internship next semester.
Học kỳ tới cô ấy sẽ đang thực tập.
By noon I will have done all the interviews.
Đến trưa tôi sẽ đã thực hiện xong tất cả các buổi phỏng vấn.
By retirement he will have been doing this for thirty years.
Đến lúc nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã làm công việc này ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + do / does | Quá khứ đơn S + did | Tương lai đơn S + will + do |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + doing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + doing | Tương lai tiếp diễn S + will be + doing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + done | Quá khứ hoàn thành S + had + done | Tương lai hoàn thành S + will have + done |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + doing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + doing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + doing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (done), không dùng quá khứ đơn (did).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (did).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (doing), không dùng V1 ngay sau be.
