Chia động từ divulge
All Tenses of the Verb "divulge"
Một động từ, mười hai thì. Xem *divulge* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
divulge · divulged · will divulgeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + divulgingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + divulgedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + divulgingThì hiện tại
The report divulges sensitive details about the case.
Bản báo cáo tiết lộ những chi tiết nhạy cảm về vụ án.
The journalist is divulging the leaked documents.
Nhà báo đang tiết lộ các tài liệu bị rò rỉ.
The official has divulged classified details to the press.
Quan chức đã tiết lộ những chi tiết mật cho báo chí.
The insider has been divulging trade secrets for years.
Người trong nội bộ đã tiết lộ bí mật thương mại trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The spy divulged classified information to the enemy.
Điệp viên đã tiết lộ thông tin mật cho kẻ địch.
The employee was divulging trade secrets during the interview.
Nhân viên đó đang tiết lộ bí mật thương mại trong buổi phỏng vấn.
The witness had divulged everything before the lawyers arrived.
Nhân chứng đã tiết lộ mọi thứ trước khi các luật sư đến.
The employee had been divulging client details for months before discovery.
Nhân viên đó đã tiết lộ thông tin khách hàng trong nhiều tháng trước khi bị phát hiện.
Thì tương lai
The lawyer will divulge the evidence in court.
Luật sư sẽ tiết lộ bằng chứng tại tòa.
By 5pm the official will be divulging the final figures.
5 giờ chiều vị quan chức đó sẽ đang tiết lộ các con số cuối cùng.
By next week the whistleblower will have divulged all the documents.
Đến tuần sau, người tố giác sẽ đã tiết lộ hết mọi tài liệu.
By 2027 the informant will have been divulging details for two years.
Đến năm 2027, người cung cấp tin sẽ đã tiết lộ chi tiết suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + divulge / divulges | Quá khứ đơn S + divulged | Tương lai đơn S + will + divulge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + divulging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + divulging | Tương lai tiếp diễn S + will be + divulging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + divulged | Quá khứ hoàn thành S + had + divulged | Tương lai hoàn thành S + will have + divulged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + divulging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + divulging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + divulging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (divulged), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
