GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ divorce

All Tenses of the Verb "divorce"

Một động từ, mười hai thì. Xem divorce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdivorce
V2 · QUÁ KHỨdivorced
V3 · PHÂN TỪdivorced
V-INGdivorcing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

divorce · divorced · will divorce
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + divorcing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + divorced
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + divorcing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, tình trạng chung.
S + divorce / divorces
Khẳng định:Many couples divorce because of financial stress.
Phủ định:Many couples don't divorce despite their problems.
Nghi vấn:Do many couples divorce over money issues?

Many couples divorce because of financial stress.

Nhiều cặp đôi ly hôn vì áp lực tài chính.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + divorcing
Khẳng định:My neighbors are divorcing right now.
Phủ định:My neighbors aren't divorcing peacefully.
Nghi vấn:Are your neighbors divorcing this year?

My neighbors are divorcing right now.

Hàng xóm của tôi đang ly hôn ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + divorced
Khẳng định:He has already divorced his first wife.
Phủ định:They haven't divorced yet.
Nghi vấn:Have you ever divorced someone?

He has already divorced his first wife.

Anh ấy đã ly hôn với người vợ đầu rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + divorcing
Khẳng định:They have been divorcing for almost a year.
Phủ định:She hasn't been divorcing quickly.
Nghi vấn:How long have they been divorcing?

They have been divorcing for almost a year.

Họ đã tiến hành ly hôn gần một năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + divorced
Khẳng định:My parents divorced when I was ten.
Phủ định:She didn't divorce him immediately.
Nghi vấn:Did they divorce last year?

My parents divorced when I was ten.

Bố mẹ tôi đã ly hôn khi tôi mười tuổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + divorcing
Khẳng định:He was divorcing his wife when he lost his job.
Phủ định:She wasn't divorcing at that time.
Nghi vấn:Were they divorcing during the trial?

He was divorcing his wife when he lost his job.

Anh ấy đang ly hôn vợ thì mất việc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + divorced
Khẳng định:She had already divorced him before the news came out.
Phủ định:They hadn't divorced before the scandal broke.
Nghi vấn:Had they divorced by then?

She had already divorced him before the news came out.

Cô ấy đã ly hôn anh ta trước khi tin tức được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + divorcing
Khẳng định:They had been divorcing for months before the court decided.
Phủ định:She hadn't been divorcing long when they reconciled.
Nghi vấn:Had they been divorcing for a while?

They had been divorcing for months before the court decided.

Họ đã tiến hành ly hôn nhiều tháng trước khi tòa ra quyết định.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, dự đoán về tương lai.
S + will + divorce
Khẳng định:She will divorce him if things don't improve.
Phủ định:She won't divorce him yet.
Nghi vấn:Will you divorce next year?

She will divorce him if things don't improve.

Cô ấy sẽ ly hôn anh ta nếu mọi thứ không cải thiện.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + divorcing
Khẳng định:This time next year they will be divorcing.
Phủ định:She won't be divorcing quietly.
Nghi vấn:Will they be divorcing soon?

This time next year they will be divorcing.

Cùng kỳ này năm sau họ sẽ đang ly hôn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + divorced
Khẳng định:By next year she will have divorced twice.
Phủ định:She won't have divorced by then.
Nghi vấn:Will they have divorced before the trial?

By next year she will have divorced twice.

Đến năm sau cô ấy sẽ đã ly hôn hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + divorcing
Khẳng định:By 2027 they will have been divorcing for two years.
Phủ định:She won't have been divorcing long by then.
Nghi vấn:Will they have been divorcing for a year by then?

By 2027 they will have been divorcing for two years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã tiến hành ly hôn hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + divorce / divorces
Quá khứ đơn
S + divorced
Tương lai đơn
S + will + divorce
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + divorcing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + divorcing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + divorcing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + divorced
Quá khứ hoàn thành
S + had + divorced
Tương lai hoàn thành
S + will have + divorced
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + divorcing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + divorcing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + divorcing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia divorce qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have divorce her.I have divorced her.

Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: divorced), không dùng nguyên mẫu.

She divorce him last year.She divorced him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

I will divorce when I will decide.I will divorce when I decide.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#divorce#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS