Chia động từ divorce
All Tenses of the Verb "divorce"
Một động từ, mười hai thì. Xem divorce biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
divorce · divorced · will divorceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + divorcingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + divorcedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + divorcingThì hiện tại
Many couples divorce because of financial stress.
Nhiều cặp đôi ly hôn vì áp lực tài chính.
My neighbors are divorcing right now.
Hàng xóm của tôi đang ly hôn ngay lúc này.
He has already divorced his first wife.
Anh ấy đã ly hôn với người vợ đầu rồi.
They have been divorcing for almost a year.
Họ đã tiến hành ly hôn gần một năm nay.
Thì quá khứ
My parents divorced when I was ten.
Bố mẹ tôi đã ly hôn khi tôi mười tuổi.
He was divorcing his wife when he lost his job.
Anh ấy đang ly hôn vợ thì mất việc.
She had already divorced him before the news came out.
Cô ấy đã ly hôn anh ta trước khi tin tức được công bố.
They had been divorcing for months before the court decided.
Họ đã tiến hành ly hôn nhiều tháng trước khi tòa ra quyết định.
Thì tương lai
She will divorce him if things don't improve.
Cô ấy sẽ ly hôn anh ta nếu mọi thứ không cải thiện.
This time next year they will be divorcing.
Cùng kỳ này năm sau họ sẽ đang ly hôn.
By next year she will have divorced twice.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã ly hôn hai lần.
By 2027 they will have been divorcing for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã tiến hành ly hôn hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + divorce / divorces | Quá khứ đơn S + divorced | Tương lai đơn S + will + divorce |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + divorcing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + divorcing | Tương lai tiếp diễn S + will be + divorcing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + divorced | Quá khứ hoàn thành S + had + divorced | Tương lai hoàn thành S + will have + divorced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + divorcing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + divorcing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + divorcing |
Luyện chia divorce qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (thêm -ed: divorced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
