Chia động từ divest
All Tenses of the Verb "divest"
Một động từ, mười hai thì. Xem divest biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
divest · divested · will divestViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + divestingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + divestedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + divestingThì hiện tại
The pension fund divests from coal companies as a matter of policy.
Quỹ hưu trí thoái vốn khỏi các công ty than như một chính sách.
Investors are divesting from the struggling sector right now.
Các nhà đầu tư đang thoái vốn khỏi ngành đang gặp khó khăn ngay lúc này.
The board has already divested the loss-making division.
Hội đồng quản trị đã thoái vốn khỏi bộ phận thua lỗ.
The conglomerate has been divesting underperforming units since the merger.
Tập đoàn đã thoái vốn khỏi các đơn vị hoạt động kém từ sau vụ sáp nhập.
Thì quá khứ
The university divested from apartheid-era South Africa in the 1980s.
Trường đại học đã thoái vốn khỏi Nam Phi thời apartheid vào những năm 1980.
The firm was divesting its media assets while the market crashed.
Công ty đang thoái vốn khỏi mảng truyền thông thì thị trường sụp đổ.
By 2020, the fund had already divested from all coal holdings.
Đến năm 2020, quỹ đã thoái vốn khỏi toàn bộ cổ phần liên quan đến than.
Investors had been divesting from the region for months before the crash.
Các nhà đầu tư đã thoái vốn khỏi khu vực này nhiều tháng trước khi thị trường sụp đổ.
Thì tương lai
The board will divest the underperforming subsidiary by year-end.
Hội đồng quản trị sẽ thoái vốn khỏi công ty con hoạt động kém vào cuối năm.
This time next year, the company will be divesting its last overseas plant.
Vào thời điểm này năm sau, công ty sẽ đang thoái vốn khỏi nhà máy nước ngoài cuối cùng.
By the end of the decade, the group will have divested its entire coal portfolio.
Đến cuối thập kỷ, tập đoàn sẽ đã thoái vốn toàn bộ danh mục liên quan đến than.
By 2030 the group will have been divesting non-core assets for a decade.
Đến năm 2030, tập đoàn sẽ đã thoái vốn khỏi các tài sản không cốt lõi được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + divest / divests | Quá khứ đơn S + divested | Tương lai đơn S + will + divest |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + divesting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + divesting | Tương lai tiếp diễn S + will be + divesting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + divested | Quá khứ hoàn thành S + had + divested | Tương lai hoàn thành S + will have + divested |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + divesting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + divesting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + divesting |
Luyện chia divest qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với động từ chia đúng.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

