Chia động từ divert
All Tenses of the Verb "divert"
Một động từ, mười hai thì. Xem *divert* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
divert · diverted · will divertViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + divertingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + divertedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + divertingThì hiện tại
The canal diverts excess rainwater away from the city.
Kênh đào chuyển hướng lượng mưa dư thừa ra khỏi thành phố.
Police are diverting traffic around the accident scene.
Cảnh sát đang chuyển hướng giao thông quanh hiện trường tai nạn.
Authorities have diverted the flight to a nearby airport.
Nhà chức trách đã chuyển hướng chuyến bay đến sân bay gần đó.
The city has been diverting buses since the road closure.
Thành phố đã chuyển hướng xe buýt từ khi con đường bị đóng.
Thì quá khứ
Officials diverted the river last century to prevent flooding.
Các quan chức đã chuyển hướng dòng sông thế kỷ trước để tránh lũ lụt.
We were diverting resources to the flooded area that week.
Tuần đó chúng tôi đang chuyển hướng nguồn lực đến khu vực ngập lụt.
The government had already diverted aid before the report leaked.
Chính phủ đã chuyển hướng viện trợ trước khi báo cáo bị rò rỉ.
Engineers had been diverting the stream for a decade before the flood.
Các kỹ sư đã chuyển hướng dòng suối suốt một thập kỷ trước trận lũ.
Thì tương lai
The council will divert funding to healthcare next year.
Hội đồng sẽ chuyển hướng ngân sách sang y tế năm tới.
Police will be diverting traffic all afternoon for the marathon.
Cảnh sát sẽ đang chuyển hướng giao thông suốt buổi chiều cho cuộc marathon.
By 2027, the city will have diverted most traffic to the new highway.
Đến năm 2027, thành phố sẽ đã chuyển hướng phần lớn giao thông sang đường cao tốc mới.
By next year, the city will have been diverting buses for three years.
Đến năm sau, thành phố sẽ đã chuyển hướng xe buýt được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + divert / diverts | Quá khứ đơn S + diverted | Tương lai đơn S + will + divert |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diverting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diverting | Tương lai tiếp diễn S + will be + diverting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diverted | Quá khứ hoàn thành S + had + diverted | Tương lai hoàn thành S + will have + diverted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diverting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diverting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diverting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s: diverts.
Sau have/has phải dùng V3 (diverted), không dùng nguyên mẫu.
Diễn tả khoảng thời gian kéo dài (for) cần dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn với since sai cấu trúc.
