GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ diversify

All Tenses of the Verb "diversify"

Một động từ, mười hai thì. Xem diversify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdiversify
V2 · QUÁ KHỨdiversified
V3 · PHÂN TỪdiversified
V-INGdiversifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

diversify · diversified · will diversify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + diversifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + diversified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + diversifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + diversify / diversifies
Khẳng định:The company diversifies its product line every year.
Phủ định:The firm doesn't diversify without market research.
Nghi vấn:Does the company diversify its investments regularly?

Investors diversify their portfolios to reduce risk.

Các nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục để giảm rủi ro.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + diversifying
Khẳng định:The firm is diversifying into renewable energy.
Phủ định:The firm isn't diversifying its supply chain yet.
Nghi vấn:Is the company diversifying its revenue streams?

We are diversifying our client base this quarter.

Chúng tôi đang đa dạng hóa cơ sở khách hàng trong quý này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + diversified
Khẳng định:The bank has diversified its loan portfolio.
Phủ định:They haven't diversified enough to survive the downturn.
Nghi vấn:Has the fund diversified into emerging markets?

She has diversified her savings across several assets.

Cô ấy đã đa dạng hóa khoản tiết kiệm qua nhiều loại tài sản.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + diversifying
Khẳng định:The company has been diversifying its operations since 2020.
Phủ định:We haven't been diversifying fast enough.
Nghi vấn:How long have you been diversifying your investments?

They have been diversifying their exports for five years.

Họ đã đa dạng hóa hoạt động xuất khẩu trong năm năm qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + diversified
Khẳng định:The corporation diversified its business in 2015.
Phủ định:The startup didn't diversify early enough.
Nghi vấn:Did the company diversify after the crisis?

The group diversified into insurance last decade.

Tập đoàn đã đa dạng hóa sang lĩnh vực bảo hiểm vào thập kỷ trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + diversifying
Khẳng định:The firm was diversifying when the market crashed.
Phủ định:They weren't diversifying their assets at the time.
Nghi vấn:Was the fund diversifying its holdings last year?

We were diversifying our portfolio when rates rose.

Chúng tôi đang đa dạng hóa danh mục thì lãi suất tăng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + diversified
Khẳng định:The company had diversified before the recession hit.
Phủ định:The bank hadn't diversified enough before the crisis.
Nghi vấn:Had they diversified their income sources by then?

The group had diversified into three sectors by 2010.

Tập đoàn đã đa dạng hóa sang ba lĩnh vực trước năm 2010.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + diversifying
Khẳng định:They had been diversifying their assets for years before the merger.
Phủ định:The firm hadn't been diversifying long when it collapsed.
Nghi vấn:Had the company been diversifying its markets before the deal?

We had been diversifying our suppliers for months before the shortage.

Chúng tôi đã đa dạng hóa nhà cung cấp trong nhiều tháng trước khi thiếu hụt xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + diversify
Khẳng định:The company will diversify into new markets next year.
Phủ định:They won't diversify without more capital.
Nghi vấn:Will the fund diversify its portfolio soon?

We will diversify our product range next quarter.

Chúng tôi sẽ đa dạng hóa dòng sản phẩm vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + diversifying
Khẳng định:This time next year, the firm will be diversifying its exports.
Phủ định:They won't be diversifying overseas next quarter.
Nghi vấn:Will the bank be diversifying its loan book next year?

By then, we will be diversifying into three new regions.

Lúc đó, chúng tôi sẽ đang đa dạng hóa sang ba khu vực mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + diversified
Khẳng định:By 2027, the company will have diversified its entire portfolio.
Phủ định:They won't have diversified fully by the deadline.
Nghi vấn:Will the fund have diversified by year-end?

By next year, we will have diversified into five countries.

Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã đa dạng hóa sang năm quốc gia.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + diversifying
Khẳng định:By 2030, the firm will have been diversifying for a decade.
Phủ định:They won't have been diversifying long enough by then.
Nghi vấn:Will you have been diversifying your investments for ten years by then?

By 2030, they will have been diversifying their holdings for a decade.

Đến năm 2030, họ sẽ đã đa dạng hóa danh mục đầu tư trong một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + diversify / diversifies
Quá khứ đơn
S + diversified
Tương lai đơn
S + will + diversify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + diversifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + diversifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + diversifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + diversified
Quá khứ hoàn thành
S + had + diversified
Tương lai hoàn thành
S + will have + diversified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + diversifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + diversifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + diversifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia diversify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company diversify its products.The company diversifies its products.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -ies (diversify → diversifies).

They have diversify their assets.They have diversified their assets.

Sau have/has phải dùng V3 (diversified), không dùng động từ nguyên mẫu.

We will diversifying next year.We will diversify next year.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#diversify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS