Chia động từ diversify
All Tenses of the Verb "diversify"
Một động từ, mười hai thì. Xem diversify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
diversify · diversified · will diversifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diversifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + diversifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diversifyingThì hiện tại
Investors diversify their portfolios to reduce risk.
Các nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục để giảm rủi ro.
We are diversifying our client base this quarter.
Chúng tôi đang đa dạng hóa cơ sở khách hàng trong quý này.
She has diversified her savings across several assets.
Cô ấy đã đa dạng hóa khoản tiết kiệm qua nhiều loại tài sản.
They have been diversifying their exports for five years.
Họ đã đa dạng hóa hoạt động xuất khẩu trong năm năm qua.
Thì quá khứ
The group diversified into insurance last decade.
Tập đoàn đã đa dạng hóa sang lĩnh vực bảo hiểm vào thập kỷ trước.
We were diversifying our portfolio when rates rose.
Chúng tôi đang đa dạng hóa danh mục thì lãi suất tăng.
The group had diversified into three sectors by 2010.
Tập đoàn đã đa dạng hóa sang ba lĩnh vực trước năm 2010.
We had been diversifying our suppliers for months before the shortage.
Chúng tôi đã đa dạng hóa nhà cung cấp trong nhiều tháng trước khi thiếu hụt xảy ra.
Thì tương lai
We will diversify our product range next quarter.
Chúng tôi sẽ đa dạng hóa dòng sản phẩm vào quý tới.
By then, we will be diversifying into three new regions.
Lúc đó, chúng tôi sẽ đang đa dạng hóa sang ba khu vực mới.
By next year, we will have diversified into five countries.
Đến năm sau, chúng tôi sẽ đã đa dạng hóa sang năm quốc gia.
By 2030, they will have been diversifying their holdings for a decade.
Đến năm 2030, họ sẽ đã đa dạng hóa danh mục đầu tư trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diversify / diversifies | Quá khứ đơn S + diversified | Tương lai đơn S + will + diversify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diversifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diversifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + diversifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diversified | Quá khứ hoàn thành S + had + diversified | Tương lai hoàn thành S + will have + diversified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diversifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diversifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diversifying |
Luyện chia diversify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -ies (diversify → diversifies).
Sau have/has phải dùng V3 (diversified), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

