Chia động từ diverge
All Tenses of the Verb "diverge"
Một động từ, mười hai thì. Xem diverge biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
diverge · diverged · will divergeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + divergingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + divergedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + divergingThì hiện tại
The two theories diverge on how the universe began.
Hai học thuyết này khác biệt nhau về cách vũ trụ bắt đầu.
The two companies' strategies are diverging this quarter.
Chiến lược của hai công ty đang phân kỳ trong quý này.
The two dialects have diverged considerably over the centuries.
Hai phương ngữ này đã phân kỳ đáng kể qua nhiều thế kỷ.
The species have been diverging genetically for thousands of years.
Các loài này đã phân kỳ về mặt di truyền suốt hàng nghìn năm.
Thì quá khứ
The twins' interests diverged after high school.
Sở thích của hai anh em sinh đôi đã khác biệt sau khi tốt nghiệp trung học.
Their views were diverging noticeably by the time the project ended.
Quan điểm của họ đang phân kỳ rõ rệt khi dự án kết thúc.
By the time they met again, their beliefs had already diverged.
Khi họ gặp lại nhau, niềm tin của họ đã khác biệt rồi.
The species had been diverging for millennia before scientists noticed.
Các loài này đã phân kỳ suốt hàng thiên niên kỷ trước khi các nhà khoa học nhận ra.
Thì tương lai
Analysts predict the exchange rates will diverge sharply next quarter.
Nhà phân tích dự đoán tỷ giá sẽ phân kỳ mạnh trong quý tới.
By 2030, the two regions will be diverging economically at a faster pace.
Đến năm 2030, hai khu vực sẽ đang phân kỳ về kinh tế với tốc độ nhanh hơn.
By the time the study ends, the two groups will have diverged genetically.
Đến khi nghiên cứu kết thúc, hai nhóm sẽ đã phân kỳ về mặt di truyền.
By the next census, the two regions will have been diverging demographically for twenty years.
Đến kỳ điều tra dân số tới, hai khu vực sẽ đã phân kỳ về nhân khẩu học suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + diverge / diverges | Quá khứ đơn S + diverged | Tương lai đơn S + will + diverge |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diverging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diverging | Tương lai tiếp diễn S + will be + diverging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + diverged | Quá khứ hoàn thành S + had + diverged | Tương lai hoàn thành S + will have + diverged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diverging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diverging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diverging |
Luyện chia diverge qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the two roads) không thêm -s ở hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ing.

