Chia động từ dive
All Tenses of the Verb "dive"
Một động từ, mười hai thì. Xem dive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dive · dove · will diveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + divingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + divedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + divingThì hiện tại
The dolphins dive deep into the ocean.
Cá heo lặn sâu xuống đại dương.
We are diving near the coral reef this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang lặn gần rạn san hô.
He has already dived twice today.
Anh ấy đã lặn hai lần hôm nay rồi.
They have been diving since early this morning.
Họ đã lặn từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
I dove into the lake last summer.
Mùa hè năm ngoái tôi đã lặn xuống hồ.
She was diving near the reef when she saw the turtle.
Cô ấy đang lặn gần rạn san hô thì nhìn thấy con rùa.
They had already dived twice before lunch.
Họ đã lặn hai lần trước bữa trưa.
He had been diving professionally for years before he opened his own school.
Anh ấy đã lặn chuyên nghiệp nhiều năm trước khi mở trường dạy lặn riêng.
Thì tương lai
We will dive at the reef tomorrow morning.
Sáng mai chúng tôi sẽ lặn ở rạn san hô.
They will be diving off the coast all week.
Họ sẽ đang lặn ngoài khơi suốt cả tuần.
By next year, he will have dived over a hundred times.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã lặn hơn một trăm lần.
By 2030, he will have been diving with this club for twenty years.
Đến 2030, anh ấy sẽ đã lặn cùng câu lạc bộ này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dive(s) | Quá khứ đơn S + dove | Tương lai đơn S + will + dive |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + diving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + diving | Tương lai tiếp diễn S + will be + diving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dived | Quá khứ hoàn thành S + had + dived | Tương lai hoàn thành S + will have + dived |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + diving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + diving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + diving |
Luyện chia dive qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (dived), không dùng dove (V2).
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (dives).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
