GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ dive

All Tenses of the Verb "dive"

Một động từ, mười hai thì. Xem dive biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdive
V2 · QUÁ KHỨdove
V3 · PHÂN TỪdived
V-INGdiving
Bất quy tắc: Bất quy tắc: dive → dove → dived. Cần học thuộc V2 & V3.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

dive · dove · will dive
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + diving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + dived
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + diving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + dive(s)
Khẳng định:He dives from the highest board.
Phủ định:She doesn't dive in cold water.
Nghi vấn:Do you dive every weekend?

The dolphins dive deep into the ocean.

Cá heo lặn sâu xuống đại dương.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + diving
Khẳng định:He is diving off the cliff right now.
Phủ định:They aren't diving today because of the storm.
Nghi vấn:Is she diving in the competition?

We are diving near the coral reef this afternoon.

Chiều nay chúng tôi đang lặn gần rạn san hô.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + dived
Khẳng định:She has dived in over twenty countries.
Phủ định:I haven't dived at night before.
Nghi vấn:Have you ever dived with sharks?

He has already dived twice today.

Anh ấy đã lặn hai lần hôm nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + diving
Khẳng định:She has been diving professionally for ten years.
Phủ định:We haven't been diving much this year.
Nghi vấn:How long have you been diving?

They have been diving since early this morning.

Họ đã lặn từ sáng sớm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + dove
Khẳng định:He dove into the pool without hesitation.
Phủ định:She didn't dive because the water was too cold.
Nghi vấn:Did you dive off the boat yesterday?

I dove into the lake last summer.

Mùa hè năm ngoái tôi đã lặn xuống hồ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + diving
Khẳng định:He was diving when the current changed.
Phủ định:They weren't diving at that depth.
Nghi vấn:Were you diving when the storm started?

She was diving near the reef when she saw the turtle.

Cô ấy đang lặn gần rạn san hô thì nhìn thấy con rùa.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + dived
Khẳng định:He had dived before the instructor gave the signal.
Phủ định:She hadn't dived that deep before.
Nghi vấn:Had you dived in open water before this trip?

They had already dived twice before lunch.

Họ đã lặn hai lần trước bữa trưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + diving
Khẳng định:She had been diving for an hour before she surfaced.
Phủ định:We hadn't been diving long before the tank ran low.
Nghi vấn:Had they been diving all morning before the accident?

He had been diving professionally for years before he opened his own school.

Anh ấy đã lặn chuyên nghiệp nhiều năm trước khi mở trường dạy lặn riêng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + dive
Khẳng định:I will dive first to check the depth.
Phủ định:She won't dive if the visibility is poor.
Nghi vấn:Will you dive with us tomorrow?

We will dive at the reef tomorrow morning.

Sáng mai chúng tôi sẽ lặn ở rạn san hô.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + diving
Khẳng định:This time tomorrow we will be diving near the shipwreck.
Phủ định:He won't be diving during the competition final.
Nghi vấn:Will you be diving at dawn?

They will be diving off the coast all week.

Họ sẽ đang lặn ngoài khơi suốt cả tuần.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + dived
Khẳng định:By the end of the trip, she will have dived in five countries.
Phủ định:He won't have dived deep enough by then.
Nghi vấn:Will you have dived at every site by Sunday?

By next year, he will have dived over a hundred times.

Đến năm sau, anh ấy sẽ đã lặn hơn một trăm lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + diving
Khẳng định:By May, she will have been diving professionally for a decade.
Phủ định:We won't have been diving long by the time the season ends.
Nghi vấn:Will you have been diving here for ten years by 2030?

By 2030, he will have been diving with this club for twenty years.

Đến 2030, anh ấy sẽ đã lặn cùng câu lạc bộ này suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + dive(s)
Quá khứ đơn
S + dove
Tương lai đơn
S + will + dive
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + diving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + diving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + diving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + dived
Quá khứ hoàn thành
S + had + dived
Tương lai hoàn thành
S + will have + dived
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + diving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + diving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + diving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia dive qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have dove there before.I have dived there before.

Sau have/has phải là V3 (dived), không dùng dove (V2).

She dive every morning.She dives every morning.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (dives).

I will dive when I will arrive.I will dive when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#dive#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS