Chia động từ disturb
All Tenses of the Verb "disturb"
Một động từ, mười hai thì. Xem disturb biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disturb(s) · disturbed · will disturbViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disturbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disturbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disturbingThì hiện tại
The dog's barking disturbs me every night.
Tiếng chó sủa làm phiền tôi mỗi đêm.
The workers are disturbing the residents with the drilling.
Công nhân đang làm phiền cư dân bằng tiếng khoan.
The construction has disturbed the whole street this week.
Công trình xây dựng đã làm phiền cả con phố tuần này.
The renovations have been disturbing the tenants since June.
Việc cải tạo đã làm phiền người thuê nhà từ tháng 6.
Thì quá khứ
The storm disturbed our sleep last night.
Cơn bão đã làm gián đoạn giấc ngủ của chúng tôi đêm qua.
The children were disturbing the neighbors when the police arrived.
Bọn trẻ đang làm phiền hàng xóm khi cảnh sát đến.
The earthquake had disturbed the foundations before anyone noticed the cracks.
Trận động đất đã làm rung chuyển nền móng trước khi ai đó nhận ra vết nứt.
The traffic had been disturbing the school for years before the road was rerouted.
Giao thông đã làm phiền trường học suốt nhiều năm trước khi con đường được nắn lại.
Thì tương lai
The renovation will disturb the office for a few days.
Việc cải tạo sẽ làm phiền văn phòng vài ngày.
The crew will be disturbing traffic during the road repair.
Đội thi công sẽ đang làm gián đoạn giao thông trong lúc sửa đường.
By midnight, the fireworks will have disturbed every dog in the street.
Đến nửa đêm, pháo hoa sẽ đã làm mọi chú chó trong phố hoảng sợ.
By December, the roadworks will have been disturbing commuters for six months.
Đến tháng 12, việc sửa đường sẽ đã làm phiền người đi làm suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disturb(s) | Quá khứ đơn S + disturbed | Tương lai đơn S + will + disturb |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disturbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disturbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + disturbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disturbed | Quá khứ hoàn thành S + had + disturbed | Tương lai hoàn thành S + will have + disturbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disturbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disturbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disturbing |
Luyện chia disturb qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (disturbed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s (disturbs).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
