Chia động từ distress
All Tenses of the Verb "distress"
Một động từ, mười hai thì. Xem distress biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
distress · distressed · will distressViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + distressingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + distressedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + distressingThì hiện tại
Loud arguments distress me deeply.
Những cuộc cãi vã lớn tiếng khiến tôi rất đau khổ.
The images are distressing everyone on the news tonight.
Những hình ảnh đó đang khiến mọi người đau lòng trên bản tin tối nay.
The scandal has distressed the entire community.
Vụ bê bối đã khiến cả cộng đồng đau lòng.
The uncertainty has been distressing the staff since the announcement.
Sự bất định đã khiến nhân viên lo lắng từ khi có thông báo.
Thì quá khứ
The letter distressed her greatly when she read it.
Bức thư đã khiến cô ấy rất đau khổ khi đọc.
The images were distressing viewers during the broadcast.
Những hình ảnh đó đang khiến người xem đau lòng trong buổi phát sóng.
The report had already distressed investors before the market opened.
Bản báo cáo đã khiến các nhà đầu tư lo lắng trước khi thị trường mở cửa.
The uncertainty had been distressing the team for weeks before the merger was confirmed.
Sự bất định đã khiến cả nhóm lo lắng suốt nhiều tuần trước khi vụ sáp nhập được xác nhận.
Thì tương lai
The announcement will distress many employees.
Thông báo này sẽ khiến nhiều nhân viên lo lắng.
The situation will be distressing families across the country tonight.
Tình hình này sẽ khiến các gia đình trên khắp cả nước lo lắng tối nay.
By the end of the trial, the case will have distressed the victim's family greatly.
Đến cuối phiên tòa, vụ án sẽ đã khiến gia đình nạn nhân rất đau khổ.
By next month, the construction will have been distressing residents for six months.
Đến tháng sau, công trình xây dựng sẽ đã khiến cư dân lo lắng suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + distress(es) | Quá khứ đơn S + distressed | Tương lai đơn S + will + distress |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + distressing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + distressing | Tương lai tiếp diễn S + will be + distressing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + distressed | Quá khứ hoàn thành S + had + distressed | Tương lai hoàn thành S + will have + distressed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + distressing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + distressing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + distressing |
Luyện chia distress qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (distressed), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -es vì tận cùng bằng -ss.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
